Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that b...
Minh Anh
Thành viên cộng đồng
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 30 to 35.
HEALTHY LIVING: A GUIDE FOR TEENS
Maintaining a healthy lifestyle is crucial for both physical and mental well-being during your high school years. (30) ____________, due to the heavy pressure of schoolwork and exams, many teenagers neglect their health, resulting (31) ____________ exhaustion and poor academic performance. Here are some simple steps to stay healthy and active:
• Make sure to drink enough water (32) ____________ day to keep your body hydrated.
• Consume (33) ____________ rich in vitamins and minerals to boost your immune system.
• Avoid (34) ____________ consumption of fast food and sugary drinks which can lead to obesity.
• Exercise regularly and get enough sleep to keep fit and stay in the (35) ____________ of health!
(Adapted from https://www.healthline.com)
Question 30. A. Therefore B. However C. Moreover D. Otherwise
Question 31. A. from B. of C. in D. at
Question 32. A. all B. many C. much D. every
Question 33. A. balanced whole-grain food B. food balanced whole-grain
C. whole-grain balanced food D. balanced food whole-grain
Question 34. A. excessive B. passive C. sensitive D. positive
Question 35. A. red B. blue C. pink D. green
Cô Nguyễn Thị Sen
Chuyên giaĐã trả lời ngày 21/09/2026
Question 30.
A. Therefore B. However
C. Moreover
D. Otherwise
Giải thích:
- A. Therefore - SAI: Vì vậy.
- B. However - ĐÚNG: Chỉ sự tương phản. Câu trước nói sống lành mạnh là quan trọng. Câu sau nói nhiều teen lại lơ là sức khỏe.
- C. Moreover - SAI: Hơn nữa.
- D. Otherwise - SAI: Nếu không thì.
Question 31.
A. from
B. of C. in
D. at
Giải thích:
- A. from - SAI: Result from = bắt nguồn từ.
- B. of - SAI: Kết quả của (Result of).
- C. in - ĐÚNG: Cấu trúc "result in" = dẫn đến/gây ra (exhaustion).
- D. at - SAI.
Question 32.
A. all
B. many
C. much D. every
Giải thích:
- A. all - SAI: All day (suốt cả ngày - nghĩa khác).
- B. many - SAI: Many days (nhiều ngày).
- C. much - SAI.
- D. every - ĐÚNG: "Every day" (mỗi ngày) chỉ tần suất.
Question 33. A. balanced whole-grain food
B. food balanced whole-grain
C. whole-grain balanced food
D. balanced food whole-grain
Giải thích:
- A. balanced whole-grain food - ĐÚNG: Trật tự tính từ: Opinion/Quality (balanced - cân bằng) --> Type/Material (whole-grain - ngũ cốc nguyên hạt) --> Noun (food).
- B, C, D - SAI: Sai trật tự tính từ.
Question 34. A. excessive
B. passive
C. sensitive
D. positive
Giải thích:
- A. excessive - ĐÚNG: "Excessive consumption" nghĩa là tiêu thụ quá mức (gây béo phì).
- B. passive - SAI: Thụ động.
- C. sensitive - SAI: Nhạy cảm.
- D. positive - SAI: Tích cực.
Question 35.
A. red
B. blue C. pink
D. green
Giải thích:
- A, B, D - SAI.
- C. pink - ĐÚNG: Thành ngữ "in the pink of health" nghĩa là cực kỳ khỏe mạnh (sung sức).
SỐNG KHỎE MẠNH: CẨM NANG DÀNH CHO THANH THIẾU NIÊN
Duy trì một lối sống lành mạnh là vô cùng quan trọng đối với cả sức khỏe thể chất và tinh thần trong những năm trung học. Tuy nhiên, do áp lực nặng nề từ việc học tập và các kỳ thi, nhiều thanh thiếu niên lại sao nhãng sức khỏe của mình, dẫn đến tình trạng kiệt sức và kết quả học tập kém. Dưới đây là một số bước đơn giản để luôn khỏe mạnh và năng động:
• Hãy đảm bảo uống đủ nước mỗi ngày để cơ thể luôn được cung cấp đủ nước.
• Hãy tiêu thụ thực phẩm ngũ cốc nguyên hạt cân bằng dinh dưỡng giàu vitamin và khoáng chất nhằm tăng cường hệ miễn dịch.
• Tránh việc tiêu thụ quá mức thức ăn nhanh và đồ uống có đường vì chúng có thể dẫn đến béo phì.
• Tập thể dục thường xuyên và ngủ đủ giấc để giữ cơ thể khỏe mạnh và luôn trong trạng thái sức khỏe rất tốt.
