Read the following advertisement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option...
Phương Thảo
Thành viên cộng đồng
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
Navigate the New Global Order with Expert Insights
Stay Ahead in Uncertain Times
⮚ The recent World Economic Forum in Davos has exposed unprecedented geopolitical tensions (1)_________ the very foundation of global economic stability and cooperation. Our premium analysis platform provides real-time coverage of major political and economic events (2)_________ shape international relations and business landscapes across multiple continents today.
⮚ Economic (3)_________ from both the Western and Eastern hemispheres are now facing mounting pressure from trade disputes and tariff wars. Don't let critical developments and emerging market opportunities (4)_________ your fingers unnoticed in this rapidly changing environment—our expert team tracks every shift in policy.
⮚ (5)_________ of the world's leading multinational corporations and investment firms have already subscribed to our service to anticipate market volatility. Strategic insights (6)_________ by our renowned team of international analysts weekly help clients navigate complex markets successfully.
❖ Subscribe now and gain the competitive edge your business deserves.
www.globalinsights-pro.com
❖ Limited-time offer: 30% off annual plans
https://apnews.com/z
Question 1:A. threatenable B. threaten C. threatening D. threateningly
Question 2:A. that B. when C. whom D. where
Question 3:A. powerhouses B. titans C. blocs D. juggernauts
Question 4:A. pass by B. slip through C. fall through D. get away
Question 5:A. Several B. Almost C. Every D. Much
Question 6:A. will publishing B. which published C. published D. was published
Thầy Minh Tuấn
Chuyên giaĐã trả lời ngày 17/09/2026
Question 1:A. threatenable
B. threaten C. threatening
D. threateningly
Giải Thích: Kiến thức về từ loại
A. threatenable -SAI -Đây là tính từ chỉ khả năng, không phù hợp để mô tả một hành động đang trực tiếp gây tác động lên tân ngữ phía sau.
B. threaten -SAI -Động từ nguyên thể không thể đứng trực tiếp sau danh từ "tensions" để bổ nghĩa mà thiếu đại từ quan hệ.
C. threatening -ĐÚNG -Dạng rút gọn mệnh đề quan hệ chủ động (V-ing). Cụm này bổ nghĩa cho "geopolitical tensions", mang nghĩa "những căng thẳng đang đe dọa".
D. threateningly -SAI -Trạng từ dùng để bổ nghĩa cho động từ, tính từ hoặc cả câu, không thể thay thế cho một mệnh đề quan hệ rút gọn.
Tạm dịch: The recent World Economic Forum in Davos has exposed unprecedented geopolitical tensions threatening the very foundation of global economic stability and cooperation. ("Diễn đàn Kinh tế Thế giới gần đây tại Davos đã để lộ những căng thẳng địa chính trị chưa từng có đang đe dọa chính nền tảng của sự ổn định và hợp tác kinh tế toàn cầu.")
Question 2:A. that
B. when
C. whom
D. where
Giải Thích: Kiến thức về MĐQH
A. that -ĐÚNG -Đại từ quan hệ dùng để thay thế cho danh từ chỉ vật "major political and economic events" và làm chủ ngữ cho động từ "shape" phía sau.
B. when -SAI -Trạng từ quan hệ chỉ thời gian, không thể làm chủ ngữ và không phù hợp để thay thế cho danh từ chỉ sự kiện "events".
C. whom -SAI -Đại từ quan hệ dùng để thay thế cho danh từ chỉ người làm tân ngữ, hoàn toàn sai lệch về đối tượng và chức năng ngữ pháp.
D. where -SAI -Trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn, không thể thay thế cho danh từ chỉ sự vật/sự kiện để làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ.
Tạm dịch: Our premium analysis platform provides real-time coverage of major political and economic events that shape international relations and business landscapes across multiple continents today. ("Nền tảng phân tích cao cấp của chúng tôi cung cấp thông tin thời gian thực về các sự kiện chính trị và kinh tế lớn đang định hình quan hệ quốc tế và bối cảnh kinh doanh trên khắp nhiều châu lục ngày nay.")
Question 3:A. powerhouses
B. titans
C. blocs D. juggernauts
Giải Thích: Kiến thức về từ vựng -nghĩa của từ
A. powerhouses -SAI -Từ này thường chỉ những quốc gia hoặc tổ chức có sức mạnh kinh tế lớn mạnh, nhưng không phổ biến bằng đáp án D trong văn phong kinh tế vĩ mô.
B. titans -SAI -Thường dùng để chỉ các tập đoàn khổng lồ hoặc các cá nhân kiệt xuất trong ngành, ít khi dùng để chỉ các thực thể kinh tế cấp quốc gia.
C. blocs -SAI -Từ này chỉ các khối liên minh hoặc các nhóm quốc gia, không phù hợp khi đứng riêng lẻ để chỉ các thực thể kinh tế đơn lẻ.
D. juggernauts -ĐÚNG -Thuật ngữ chỉ những thực thể hoặc lực lượng cực kỳ mạnh mẽ, không thể ngăn cản. Trong ngữ cảnh này chỉ các nền kinh tế lớn đầy quyền lực.
Tạm dịch: Economic juggernauts from both the Western and Eastern hemispheres are now facing mounting pressure from trade disputes and tariff wars. ("Các cường quốc kinh tế từ cả hai bán cầu Tây và Đông hiện đang đối mặt với áp lực ngày càng tăng từ các tranh chấp thương mại và chiến tranh thuế quan.")
Question 4:A. pass by B. slip through
C. fall through
D. get away
Giải Thích: Kiến thức về cụm động từ
A. pass by -SAI -Có nghĩa là đi ngang qua hoặc trôi qua (thời gian). Cụm từ này không đi kèm với "fingers" để tạo thành thành ngữ chỉ sự bỏ lỡ cơ hội.
B. slip through -ĐÚNG -Kết hợp với "your fingers" tạo thành thành ngữ "slip through your fingers", nghĩa là để tuột mất hoặc bỏ lỡ một cơ hội quý giá.
C. fall through -SAI -Cụm động từ này thường dùng cho các kế hoạch hoặc thỏa thuận bị thất bại, không diễn ra được theo dự kiến.
D. get away -SAI -Có nghĩa là trốn thoát hoặc đi nghỉ mát. Không phù hợp về mặt ngữ nghĩa và cấu trúc khi đi kèm với "your fingers".
Tạm dịch: Don't let critical developments and emerging market opportunities slip through your fingers unnoticed in this rapidly changing environment—our expert team tracks every shift in policy. ("Đừng để những diễn biến quan trọng và các cơ hội thị trường mới nổi tuột khỏi tầm tay mà không hay biết trong môi trường thay đổi nhanh chóng này—đội ngũ chuyên gia của chúng tôi theo dõi mọi thay đổi trong chính sách.")
Question 5:A. Several
B. Almost
C. Every
D. Much
Giải Thích: Kiến thức về lượng từ
A. Several -ĐÚNG -Lượng từ đi với danh từ số nhiều đếm được. Phù hợp về cấu trúc "Several of the..." để chỉ một vài hoặc một số lượng đáng kể các tập đoàn.
B. Almost -SAI -Trạng từ mang nghĩa hầu như. "Almost" không thể đứng trực tiếp trước cấu trúc "of the + danh từ" để làm chủ ngữ mà phải đi kèm "all/every".
C. Every -SAI -Tính từ định lượng đi với danh từ số ít. Không thể dùng cấu trúc "Every of the..." và không đi kèm danh từ số nhiều "corporations".
D. Much -SAI -Lượng từ chỉ đi với danh từ không đếm được. Trong khi đó "corporations" và "firms" là các danh từ đếm được ở dạng số nhiều.
Tạm dịch: Several of the world's leading multinational corporations and investment firms have already subscribed to our service to anticipate market volatility. ("Một số tập đoàn đa quốc gia và công ty đầu tư hàng đầu thế giới đã đăng ký dịch vụ của chúng tôi để dự đoán những biến động của thị trường.")
Question 6:A. will publishing
B. which published C. published
D. was published
Giải Thích: Kiến thức về rút gọn MĐQH
A. will publishing -SAI -Sai cấu trúc ngữ pháp cơ bản vì sau trợ động từ "will" phải là động từ nguyên thể (publish) hoặc dạng hoàn thành (have published).
B. which published -SAI -Nếu dùng mệnh đề quan hệ chủ động thì "insights" (thông tin chi tiết) không thể tự thực hiện hành động xuất bản chính nó.
C. published -ĐÚNG -Dạng rút gọn mệnh đề quan hệ bị động (Vp2). Câu gốc là "Strategic insights which are published...", lược bỏ đại từ và to-be còn lại phân từ hai.
D. was published -SAI -"Insights" là danh từ số nhiều nên không thể đi với "was". Ngoài ra, dùng động từ chia thì ở đây sẽ làm câu bị thừa động từ chính.
Tạm dịch: Strategic insights published by our renowned team of international analysts weekly help clients navigate complex markets successfully. ("Các thông tin chiến lược được xuất bản hàng tuần bởi đội ngũ chuyên gia phân tích quốc tế nổi tiếng của chúng tôi giúp khách hàng điều hướng các thị trường phức tạp một cách thành công.")
