Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that b...
Nguyễn Hoàng Nam
Thành viên cộng đồng
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 35 to 40.
Simple Ways to Stay Focused While Studying
Maintaining concentration can be difficult, but a few small changes can help you stay focused (35) ____________ your study sessions.
• Turn off unnecessary phone notifications, (36) ____________ they can easily distract you.
• Organize your table and remove (37) ____________ that you don’t need for learning.
• If you have several assignments, finish one task and then prepare for (38) ____________ things on your list.
• Use helpful tools to plan your breaks and manage your time more (39) ____________.
• If you feel tired, take a short walk so you don’t end up (40) ____________ your wheels without making progress.
(Adapted from Study Skills Guide)
Question 35. A. during B. in C. for D. at
Question 36. A. but B. so C. because D. nor
Question 37. A. items distracting small B. small items distracting
C. distracting items small D. distracting small items
Question 38. A. others B. the others C. another D. other
Question 39. A. effectively B. suddenly C. luckily D. rarely
Question 40. A. spinning B. losing C. turning D. running
Thầy Minh Tuấn
Chuyên giaĐã trả lời ngày 21/09/2026
Question 35. A. during
B. in
C. for
D. at
Giải thích:
∙ A. during - ĐÚNG: Giới từ chỉ khoảng thời gian: during your study sessions (trong suốt buổi học).
∙ B, C, D - SAI: Sai ngữ pháp/ngữ nghĩa (in, for, at).
Question 36.
A. but
B. so C. because
D. nor
Giải thích:
∙ A. during - ĐÚNG: Giới từ chỉ khoảng thời gian: during your study sessions (trong suốt buổi học).
∙ B, C, D - SAI: Sai ngữ pháp/ngữ nghĩa (in, for, at).
Question 37.
A. items distracting small
B. small items distracting
C. distracting items small D. distracting small items
Giải thích:
∙ D. distracting small items - ĐÚNG: Trật tự tính từ: Opinion (distracting - gây xao nhãng) + Size (small - nhỏ) + Noun (items).
∙ A, B, C - SAI: Sắp xếp sai trật tự tính từ.
Question 38.
A. others
B. the others
C. another D. other
Giải thích:
∙ D. other - ĐÚNG: other + Danh từ số nhiều (things).
∙ A. others - SAI: Đại từ, không đứng trước danh từ.
∙ B. the others - SAI: Những cái còn lại (xác định), không hợp ngữ cảnh chung chung.
∙ C. another - SAI: Đi với danh từ số ít.
Question 39. A. effectively
B. suddenly
C. luckily
D. rarely
Giải thích:
∙ A. effectively - ĐÚNG: Trạng từ bổ nghĩa cho động từ "manage". Manage time effectively (quản lý thời gian hiệu quả).
∙ B, C, D - SAI: Suddenly (đột ngột), Luckily (may mắn), Rarely (hiếm khi).
Question 40. A. spinning
B. losing
C. turning
D. running
Giải thích:
∙ A. spinning - ĐÚNG: Thành ngữ (Idiom): spin one’s wheels (giậm chân tại chỗ/tốn công vô ích).
∙ B, C, D - SAI: Không tạo thành thành ngữ đúng.
Những cách đơn giản giúp bạn giữ tập trung khi học
Duy trì sự tập trung có thể khó khăn, nhưng một vài thay đổi nhỏ có thể giúp bạn giữ được sự chú ý trong suốt buổi học.
• Tắt các thông báo không cần thiết trên điện thoại, vì chúng có thể dễ dàng làm bạn mất tập trung.
• Sắp xếp bàn học của bạn và bỏ đi những vật nhỏ gây xao nhãng mà bạn không cần cho việc học.
• Nếu bạn có nhiều bài tập, hãy hoàn thành một nhiệm vụ trước rồi chuẩn bị cho những việc khác trong danh sách.
• Sử dụng các công cụ hữu ích để lên kế hoạch cho thời gian nghỉ và quản lý thời gian hiệu quả hơn, hoặc nói cách khác, quản lý thời gian một cách hiệu quả.
• Nếu bạn cảm thấy mệt, hãy đi bộ một chút để bạn không rơi vào tình trạng giậm chân tại chỗ mà không đạt được tiến bộ nào.
