Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that b...
Minh Anh
Thành viên cộng đồng
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 29 to 34.
The Power of Daily Exercise
Regular physical activity plays an important role in maintaining overall health. (29) ____________ many people are aware of its benefits, they still struggle to make exercise part of their daily routine. Simple activities such as walking or stretching can be highly (30) ____________ when performed consistently. Experts recommend exercising (31) ____________ at least 30 minutes a day to improve heart health and reduce stress. To build a lasting habit, it is helpful to set (32) ____________ that are practical and achievable. (33) ____________ participant is encouraged to choose activities they truly enjoy. Over time, these efforts may help people stay motivated and get the ball (34) ____________.
(Adapted from https://www.healthline.com)
Question 29. A. Therefore B. Although C. However D. Moreover
Question 30. A. sensitive B. essential C. flexible D. effective
Question 31. A. at B. on C. with D. for
Question 32. A. personal realistic goals B. realistic goals personal
C. goals realistic personal D. realistic personal goals
Question 33. A. Many B. Few C. Much D. Each
Question 34. A. rolling B. turning C. moving D. running
Cô Nguyễn Thị Sen
Chuyên giaĐã trả lời ngày 21/09/2026
Question 29.
A. Therefore B. Although
C. However
D. Moreover
Giải thích:
∙ B. Although - ĐÚNG: Liên từ chỉ sự nhượng bộ ("Mặc dù" biết lợi ích, nhưng vẫn khó tập...).
∙ A. Therefore - SAI: Vì vậy.
∙ C. However - SAI: Tuy nhiên (thường đứng đầu câu có dấu phẩy, không nối mệnh đề như này).
∙ D. Moreover - SAI: Hơn nữa.
Question 30.
A. sensitive
B. essential
C. flexible D. effective
Giải thích:
∙ D. effective - ĐÚNG: Tính từ "effective" (hiệu quả) phù hợp mô tả tác dụng của việc tập thể dục.
∙ A. sensitive - SAI: Nhạy cảm.
∙ B. essential - SAI: Thiết yếu (không hợp nghĩa "highly essential").
∙ C. flexible - SAI: Linh hoạt.
Question 31.
A. at
B. on
C. with D. for
Giải thích:
∙ D. for - ĐÚNG: Giới từ chỉ khoảng thời gian ("exercising for at least 30 minutes").
∙ A, B, C - SAI: Không đi với khoảng thời gian trong ngữ cảnh này.
Question 32.
A. personal realistic goals
B. realistic goals personal
C. goals realistic personal D. realistic personal goals
Giải thích:
∙ D. realistic personal goals - ĐÚNG: Trật tự tính từ: Opinion/Quality (Realistic - thực tế) đứng trước Type/Category (Personal - cá nhân). Cụm danh từ: "Realistic personal goals".
∙ A, B, C - SAI: Sai trật tự từ.
Question 33.
A. Many
B. Few
C. Much D. Each
Giải thích:
∙ D. Each - ĐÚNG: "Each" đi với danh từ số ít ("participant").
∙ A. Many - SAI: Đi với số nhiều.
∙ B. Few - SAI: Đi với số nhiều.
∙ C. Much - SAI: Đi với danh từ không đếm được.
Question 34. A. rolling
B. turning
C. moving
D. running
Giải thích:
∙ A. rolling - ĐÚNG: Thành ngữ "get the ball rolling" nghĩa là bắt đầu hành động/khởi động một quá trình.
∙ B, C, D - SAI: Không tạo thành thành ngữ đúng.
Dịch: Hoạt động thể chất thường xuyên đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì sức khỏe tổng thể. Mặc dù nhiều người nhận thức được lợi ích của nó, họ vẫn gặp khó khăn trong việc đưa việc tập luyện trở thành một phần trong thói quen hằng ngày. Những hoạt động đơn giản như đi bộ hoặc giãn cơ có thể rất hiệu quả khi được thực hiện một cách đều đặn. Các chuyên gia khuyến nghị nên tập luyện trong ít nhất 30 phút mỗi ngày để cải thiện sức khỏe tim mạch và giảm căng thẳng. Để xây dựng một thói quen bền vững, việc đặt ra những mục tiêu cá nhân thực tế và có thể đạt được là rất hữu ích. Mỗi người tham gia đều được khuyến khích lựa chọn những hoạt động mà họ thực sự yêu thích. Theo thời gian, những nỗ lực này có thể giúp mọi người duy trì động lực và khởi động mọi việc thuận lợi.
