Question 46: Even experienced candidates may feel __________ salary negotiations when the job market is uncert...
Thu Hà
Thành viên cộng đồng
Question 46: Even experienced candidates may feel __________ salary negotiations when the job market is uncertain.
A. available for
B. nervous about
C. responsible for
D. relevant to
Ban biên tập TaiLieuHay247
Chuyên giaĐã trả lời ngày 29/09/2026
Question 46: Even experienced candidates may feel __________ salary negotiations when the job market is uncertain.
A. available for (adjective phrase): sẵn sàng cho, có thời gian cho
B. nervous about (adjective phrase): lo lắng về
C. responsible for (adjective phrase): chịu trách nhiệm về
D. relevant to (adjective phrase): có liên quan đến
Giải thích: Câu này cần chọn cụm tính từ đi sau “feel” và hợp với cụm danh từ “salary negotiations”. Động từ “feel” thường đi với tính từ hoặc cụm tính từ để diễn tả cảm xúc/trạng thái. Ngữ cảnh nói rằng ngay cả những ứng viên có kinh nghiệm cũng có thể cảm thấy thế nào đó về việc đàm phán lương khi thị trường việc làm không chắc chắn. Trong bối cảnh này, cảm xúc hợp lí là “nervous about salary negotiations”, nghĩa là lo lắng về việc đàm phán lương. Cấu trúc chuẩn là “be/feel nervous about something”.
A. Sai vì “available for” nghĩa là có sẵn hoặc có thời gian cho việc gì. “feel available for salary negotiations” sai vì “available” diễn tả tình trạng sẵn sàng/có mặt, không diễn tả cảm xúc lo lắng trong ngữ cảnh này.
C. Sai vì “responsible for” nghĩa là chịu trách nhiệm về việc gì. Ứng viên không “feel responsible for salary negotiations” theo nghĩa tự nhiên của câu; câu đang nói cảm xúc khi đối mặt với việc đàm phán lương.
D. Sai vì “relevant to” nghĩa là có liên quan đến. “feel relevant to salary negotiations” sai cấu trúc nghĩa vì người không “cảm thấy có liên quan đến” việc đàm phán lương theo cách diễn đạt này.
Đáp án: B
