Question 16: The climate plan promises more __________ to reduce heat and support residents’ mental health in...
Thu Hà
Thành viên cộng đồng
Question 16: The climate plan promises more __________ to reduce heat and support residents’ mental health in summer.
A. green spaces accessible
B. spaces accessible green
C. accessible spaces green
D. accessible green spaces
Ban biên tập TaiLieuHay247
Chuyên giaĐã trả lời ngày 28/09/2026
Question 16: The climate plan promises more __________ to reduce heat and support residents’ mental health in summer.
A. green spaces accessible (noun phrase sai trật tự): không gian xanh có thể tiếp cận, nhưng sắp xếp từ sai
B. spaces accessible green (noun phrase sai trật tự): các không gian có thể tiếp cận xanh, nhưng sắp xếp từ sai
C. accessible spaces green (noun phrase sai trật tự): các không gian có thể tiếp cận xanh, nhưng sắp xếp từ sai
D. accessible green spaces (noun phrase): các không gian xanh dễ tiếp cận
Giải thích: Câu này kiểm tra trật tự tính từ và cụm danh từ. Chỗ trống đứng sau “more”, cần một cụm danh từ số nhiều chỉ thứ mà kế hoạch khí hậu hứa sẽ tạo thêm. “Green spaces” là cụm danh từ chuẩn, nghĩa là không gian xanh như công viên, vườn cây, khu vực có cây xanh. Tính từ “accessible” đứng trước cụm danh từ này để bổ nghĩa, tạo thành “accessible green spaces”, nghĩa là các không gian xanh dễ tiếp cận. Nghĩa này khớp với mục tiêu giảm nhiệt và hỗ trợ sức khỏe tinh thần của cư dân vào mùa hè.
A. Sai vì “green spaces accessible” sai trật tự thông thường trong tiếng Anh. Tính từ “accessible” cần đứng trước cụm danh từ “green spaces”, không đặt sau danh từ theo cách này trong câu.
B. Sai vì “spaces accessible green” sai trật tự tính từ và danh từ. “Green” phải đứng trước “spaces” để tạo cụm “green spaces”.
C. Sai vì “accessible spaces green” sai trật tự. Nếu muốn nói không gian xanh dễ tiếp cận, phải dùng “accessible green spaces”, không đặt “green” sau danh từ “spaces”.
Đáp án: D
