Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option...
Thu Hà
Thành viên cộng đồng
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
Thinking about studying abroad? Start your journey with the British Council
Studying abroad can be a very (1) ____________ experience, offering new academic opportunities and personal growth. It can also be challenging at first, especially when adapting to a new environment.
Living in another country (2) ____________ you improve your language skills and understand different ways of life. You will gain international experience and develop skills that are valuable for your future career.
Based (3) ____________ our experience working with international students, it is important to prepare carefully. Before you leave, learn about the culture and social (4) ____________ of your host country. This will help you feel more confident and comfortable when you arrive.
While studying overseas, you may feel homesick at times. Try (5) ____________ in touch with family and friends and talk to others about how you feel.
Let the British Council be your (6) ____________ in helping you make the most of your study-abroad experience.
(Adapted from the British Council website: “Why study abroad?” and “Preparing to study overseas”)
Question 1: A. reward B. rewarded C. rewarding D. rewarder
Question 2: A. has helped B. helps C. is helping D. is helped
Question 3: A. for B. of C. on D. to
Question 4: A. habits B. values C. routines D. customs
Question 5: A. to keep B. keeping C. keep D. kept
Question 6: A. travel reliable partner B. reliable partner travel
C. partner reliable travel D. reliable travel partner
Ban biên tập TaiLieuHay247
Chuyên giaĐã trả lời ngày 21/09/2026
Question 1:
A. reward
B. rewarded C. rewarding
D. rewarder
Giải thích:
A. reward - SAI: Danh từ/động từ không phù hợp đứng trước danh từ "experience" để tạo thành tính từ bổ nghĩa.
B. rewarded - SAI: Tính từ mang nghĩa bị động (được ban thưởng), không phù hợp mô tả tính chất của việc du học.
C. rewarding - ĐÚNG: Tính từ mang nghĩa chủ động (bổ ích, đáng làm), dùng để mô tả một trải nghiệm mang lại sự hài lòng.
D. rewarder - SAI: Danh từ chỉ người, không phù hợp ngữ cảnh.
Question 2:
A. has helped B. helps
C. is helping
D. is helped
Giải thích:
A. has helped - SAI: Hiện tại hoàn thành không phù hợp để nêu một sự thật hiển nhiên trong ngữ cảnh này.
B. helps - ĐÚNG: Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả một sự thật/lợi ích chung. Chủ ngữ "Living in another country" là danh động từ nên động từ chia số ít.
C. is helping - SAI: Thì hiện tại tiếp diễn không dùng cho sự thật mang tính ổn định.
D. is helped - SAI: Câu cần nghĩa chủ động (Việc sống ở nước ngoài giúp bạn...).
Question 3:
A. for
B. of C. on
D. to
Giải thích:
A. for - SAI: Không đi với "based" trong ngữ cảnh này.
B. of - SAI: Không đi với "based".
C. on - ĐÚNG: Cấu trúc "based on" (dựa trên).
D. to - SAI: Không phù hợp ngữ pháp.
Question 4:
A. habits
B. values
C. routines D. customs
Giải thích:
A. habits - SAI: Chỉ thói quen cá nhân lặp đi lặp lại.
B. values - SAI: Chỉ hệ giá trị, niềm tin trừu tượng.
C. routines - SAI: Chỉ lịch trình sinh hoạt hằng ngày.
D. customs - ĐÚNG: "social customs" (phong tục xã hội) phù hợp nhất với việc tìm hiểu văn hóa một quốc gia.
Question 5: A. to keep
B. keeping
C. keep
D. kept
Giải thích:
A. to keep - ĐÚNG: Cấu trúc "try to do something" (cố gắng làm gì đó).
B. keeping - SAI: "try doing something" mang nghĩa là thử làm gì đó (không phù hợp lời khuyên giữ liên lạc).
C. keep - SAI: Sau "try" không dùng động từ nguyên thể không "to".
D. kept - SAI: Không dùng dạng quá khứ sau "try".
Question 6:
A. travel reliable partner
B. reliable partner travel
C. partner reliable travel D. reliable travel partner
Giải thích:
A. travel reliable partner - SAI: Sai trật tự tính từ.
B. reliable partner travel - SAI: Sai trật tự tính từ và danh từ chính.
C. partner reliable travel - SAI: Danh từ chính đặt sai vị trí.
D. reliable travel partner - ĐÚNG: Theo quy tắc trật tự tính từ: Opinion (đánh giá - reliable) + Purpose (mục đích - travel) + Noun (danh từ chính - partner).
Bạn đang nghĩ đến việc du học?
Hãy bắt đầu hành trình của bạn cùng Hội đồng Anh.
Du học có thể là một trải nghiệm vô cùng bổ ích, mang lại những cơ hội học thuật mới và sự phát triển bản thân. Tuy nhiên, ban đầu điều này cũng có thể đầy thử thách, đặc biệt là khi bạn phải thích nghi với một môi trường mới.
Sống ở một quốc gia khác giúp bạn cải thiện kỹ năng ngôn ngữ và hiểu thêm về những lối sống khác nhau. Bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm quốc tế và phát triển những kỹ năng có giá trị cho sự nghiệp tương lai của mình.
Dựa trên kinh nghiệm của chúng tôi trong việc làm việc với sinh viên quốc tế, việc chuẩn bị kỹ lưỡng là vô cùng quan trọng. Trước khi lên đường, hãy tìm hiểu về văn hóa và các phong tục xã hội của quốc gia bạn sẽ đến. Điều này sẽ giúp bạn cảm thấy tự tin và thoải mái hơn khi đặt chân tới nơi.
Trong thời gian học tập ở nước ngoài, đôi lúc bạn có thể cảm thấy nhớ nhà. Hãy cố gắng giữ liên lạc với gia đình và bạn bè, đồng thời chia sẻ cảm xúc của mình với những người xung quanh.
Hãy để Hội đồng Anh trở thành người bạn đồng hành du học đáng tin cậy giúp bạn tận dụng tối đa trải nghiệm du học của mình.
