Question 54: The article explains how __________ can make daily commuting healthier and less stressful for wor...
Phương Thảo
Thành viên cộng đồng
Question 54: The article explains how __________ can make daily commuting healthier and less stressful for workers.
A. public reliable transport
B. reliable public transport
C. transport reliable public
D. reliable transport public
Thầy Minh Tuấn
Chuyên giaĐã trả lời ngày 28/09/2026
Question 54: The article explains how __________ can make daily commuting healthier and less stressful for workers.
A. public reliable transport (noun phrase): giao thông công cộng đáng tin cậy, nhưng sai trật tự tính từ
B. reliable public transport (noun phrase): giao thông công cộng đáng tin cậy
C. transport reliable public (word order error): cụm sai trật tự
D. reliable transport public (word order error): cụm sai trật tự
Giải thích: Câu này kiểm tra trật tự từ trong cụm danh từ. Chỗ trống làm chủ ngữ của mệnh đề “can make daily commuting healthier and less stressful for workers”, nên cần một cụm danh từ hoàn chỉnh. “Public transport” là cụm danh từ cố định nghĩa là giao thông công cộng. Khi muốn nói giao thông công cộng đáng tin cậy, tính từ “reliable” đứng trước toàn bộ cụm “public transport”, tạo thành “reliable public transport”. Cụm này diễn tả phương tiện công cộng hoạt động ổn định, giúp việc đi làm hằng ngày lành mạnh hơn và bớt căng thẳng hơn cho người lao động.
A. Sai vì “public reliable transport” đặt “public” trước “reliable” làm cụm không chuẩn. Trong cách nói tự nhiên, “public transport” đi liền với nhau, còn “reliable” bổ nghĩa cho cả cụm đó.
C. Sai vì “transport reliable public” sai trật tự từ. Danh từ chính “transport” không đứng trước hai tính từ “reliable public” theo cách này.
D. Sai vì “reliable transport public” sai trật tự cụm danh từ. “Public” phải đứng trước “transport” để tạo cụm “public transport”, không đứng sau danh từ.
Đáp án: B
