Question 5: Recruiters value __________ when applicants must calm customers, explain delays, and negotiate sol...
Trần Gia Huy
Thành viên cộng đồng
Question 5: Recruiters value __________ when applicants must calm customers, explain delays, and negotiate solutions online.
A. communication strong skills
B. skills strong communication
C. strong communication skills
D. strong skills communication
Cô Nguyễn Thị Sen
Chuyên giaĐã trả lời ngày 29/09/2026
Question 5: Recruiters value __________ when applicants must calm customers, explain delays, and negotiate solutions online.
A. communication strong skills (cụm danh từ sai trật tự): kĩ năng giao tiếp mạnh
B. skills strong communication (cụm danh từ sai trật tự): kĩ năng giao tiếp mạnh
C. strong communication skills (cụm danh từ): kĩ năng giao tiếp tốt
D. strong skills communication (cụm danh từ sai trật tự): kĩ năng giao tiếp mạnh
Giải thích: Câu này kiểm tra trật tự từ trong cụm danh từ. Sau động từ value, ta cần một danh từ hoặc cụm danh từ làm tân ngữ, chỉ thứ mà nhà tuyển dụng đánh giá cao. Ngữ cảnh phía sau nói đến việc ứng viên phải calm customers, explain delays, and negotiate solutions online. Tất cả những việc này đều đòi hỏi khả năng giao tiếp tốt. Trong cụm strong communication skills, strong là tính từ bổ nghĩa cho toàn bộ cụm danh từ, communication là danh từ đứng trước skills để bổ nghĩa loại kĩ năng, và skills là danh từ chính. Đây là trật tự chuẩn: tính từ + danh từ bổ nghĩa + danh từ chính.
A. Sai vì communication strong skills đặt communication trước strong, làm sai trật tự tính từ và danh từ bổ nghĩa trong cụm danh từ.
B. Sai vì skills strong communication đặt danh từ chính skills lên đầu, khiến cụm từ không có cấu trúc danh từ chuẩn.
D. Sai vì strong skills communication đặt communication ở cuối như danh từ chính, trong khi ý cần nói là skills, cụ thể là communication skills.
Đáp án: C
