Question 42: After careful __________ , the panel delayed the promotion because performance evidence was incom...
Phương Thảo
Thành viên cộng đồng
Question 42: After careful __________, the panel delayed the promotion because performance evidence was incomplete.
A. considerable
B. consideration
C. considerate
D. consider
Thầy Minh Tuấn
Chuyên giaĐã trả lời ngày 29/09/2026
Question 42: After careful __________, the panel delayed the promotion because performance evidence was incomplete.
A. considerable (adjective): đáng kể, lớn
B. consideration (noun): sự cân nhắc, sự xem xét
C. considerate (adjective): chu đáo, biết nghĩ cho người khác
D. consider (verb): cân nhắc, xem xét
Giải thích: Để chọn đúng, trước hết cần xác định chỗ trống đang cần loại từ gì. Trước chỗ trống có tính từ “careful”, nên sau “careful” cần một danh từ để tạo thành cụm danh từ. Cụm tự nhiên là “after careful consideration”, nghĩa là “sau khi cân nhắc kĩ lưỡng”. Về nghĩa, câu nói hội đồng trì hoãn việc thăng chức vì bằng chứng về hiệu suất làm việc chưa đầy đủ. Đây là một quyết định cần sự xem xét cẩn thận, nên danh từ “consideration” là lựa chọn đúng cả về ngữ pháp và ngữ nghĩa.
A. Sai vì “considerable” là tính từ, không thể đứng sau “careful” để tạo cụm “careful considerable”. Ngoài ra, “considerable” nghĩa là lớn/đáng kể, không diễn đạt hành động cân nhắc.
C. Sai vì “considerate” là tính từ chỉ tính cách chu đáo, biết quan tâm đến người khác. Câu cần danh từ sau “careful”, không cần một tính từ khác.
D. Sai vì “consider” là động từ nguyên thể. Sau tính từ “careful” trong cụm “After careful ___”, vị trí này cần danh từ, không phải động từ.
Đáp án: B
