Question 30: Bus __________ has improved since real-time arrival boards were installed at major stops last mon...
Phương Thảo
Thành viên cộng đồng
Question 30: Bus __________ has improved since real-time arrival boards were installed at major stops last month.
A. reliable
B. reliability
C. reliably
D. unreliable
Thầy Minh Tuấn
Chuyên giaĐã trả lời ngày 28/09/2026
Question 30: Bus __________ has improved since real-time arrival boards were installed at major stops last month.
A. reliable (adjective): đáng tin cậy
B. reliability (noun): độ tin cậy, tính đáng tin cậy
C. reliably (adverb): một cách đáng tin cậy
D. unreliable (adjective): không đáng tin cậy
Giải thích: Câu này cần xác định loại từ cần điền. Cụm đứng đầu câu là “Bus __________”, và sau đó là động từ “has improved”. Như vậy “Bus __________” phải là chủ ngữ của câu, nên chỗ trống cần một danh từ. Ý câu nói rằng sau khi các bảng báo giờ đến theo thời gian thực được lắp đặt ở các trạm lớn, độ tin cậy của xe buýt đã được cải thiện. “Reliability” là danh từ, tạo thành cụm “Bus reliability”, nghĩa là “độ tin cậy của xe buýt”. Vì vậy “Bus reliability has improved...” là cấu trúc đúng.
A. Sai vì “reliable” là tính từ. “Bus reliable has improved” sai cấu trúc vì tính từ không thể làm danh từ chính của chủ ngữ trong câu này.
C. Sai vì “reliably” là trạng từ. Trạng từ không thể đứng sau “Bus” để tạo chủ ngữ “Bus reliably”.
D. Sai vì “unreliable” là tính từ mang nghĩa “không đáng tin cậy”. Về từ loại đã sai vì câu cần danh từ; về nghĩa cũng không tạo được cụm chủ ngữ đúng.
Đáp án: B
