Question 21: Better internet __________ has opened new educational opportunities for students in mountain area...
Trần Gia Huy
Thành viên cộng đồng
Question 21: Better internet __________ has opened new educational opportunities for students in mountain areas.
A. accessible B. access C. accessing D. accessorize
Cô Nguyễn Thị Sen
Chuyên giaĐã trả lời ngày 05/09/2026
Question 21: Better internet __________ has opened new educational opportunities for students in mountain areas.
A. accessible (adj): có thể tiếp cận được
B. access (n): sự tiếp cận
C. accessing (v-ing): việc truy cập
D. accessorize (v): thêm phụ kiện
Giải thích: Câu này trước hết cần xét loại từ. Sau tính từ “internet” ở đây thực chất chỗ trống phải là danh từ để tạo thành cụm danh từ làm chủ ngữ của câu: “Better internet ___ has opened...”. Danh từ phù hợp là “access”. Cụm “better internet access” nghĩa là khả năng tiếp cận internet tốt hơn. Toàn câu có nghĩa: việc tiếp cận internet tốt hơn đã mở ra nhiều cơ hội giáo dục mới cho học sinh ở vùng núi. Đây là cấu trúc rất tự nhiên trong tiếng Anh.
A. Sai vì “accessible” là tính từ, không thể đứng sau “internet” để làm trung tâm của cụm danh từ chủ ngữ trong câu này.
C. Sai vì “accessing” là dạng động từ thêm -ing, không phải cách diễn đạt tự nhiên ở đây. Người ta nói “internet access”, không nói “internet accessing” trong nghĩa này.
D. Sai vì “accessorize” nghĩa là thêm phụ kiện, hoàn toàn không liên quan đến internet hay giáo dục.
Đáp án: B
