Question 8: Schedule __________ is now a major reason why parents remain with one employer after returning. A....
Minh Anh
Thành viên cộng đồng
Question 8: Schedule __________ is now a major reason why parents remain with one employer after returning.
A. flexible
B. flexibly
C. inflexible
D. flexibility
Cô Nguyễn Thị Sen
Chuyên giaĐã trả lời ngày 29/09/2026
Question 8: Schedule __________ is now a major reason why parents remain with one employer after returning.
A. flexible (tính từ): linh hoạt
B. flexibly (trạng từ): một cách linh hoạt
C. inflexible (tính từ): không linh hoạt
D. flexibility (danh từ): sự linh hoạt
Giải thích: Đây là câu kiểm tra từ loại. Chỗ trống nằm sau Schedule và trước động từ is. Cả cụm Schedule __________ đóng vai trò chủ ngữ của câu, nên phần còn thiếu cần là danh từ chính để tạo thành một cụm danh từ hoàn chỉnh. Schedule flexibility nghĩa là sự linh hoạt trong lịch làm việc, một cụm rất phù hợp với ngữ cảnh cha mẹ tiếp tục làm cho một chủ lao động sau khi quay lại làm việc. Câu đang nói rằng sự linh hoạt về lịch trình là một lí do quan trọng khiến phụ huynh ở lại với cùng một nhà tuyển dụng. Vì vậy, flexibility là danh từ đúng cần điền.
A. Sai vì flexible là tính từ; trật tự đúng sẽ là flexible schedule, không phải schedule flexible.
B. Sai vì flexibly là trạng từ, không thể làm danh từ chính trong cụm chủ ngữ Schedule __________.
C. Sai vì inflexible là tính từ và còn mang nghĩa trái với ngữ cảnh; câu cần nói về sự linh hoạt khiến phụ huynh ở lại, không phải sự không linh hoạt.
Đáp án: D
