Question 4: The company posted a vacancy for a part-time assistant in its customer service department. A. job...
Phương Thảo
Thành viên cộng đồng
Question 4: The company posted a vacancy for a part-time assistant in its customer service department.
A. job listing
B. job opening
C. staff shortage
D. work schedule
Thầy Minh Tuấn
Chuyên giaĐã trả lời ngày 29/09/2026
Question 4:
A. job listing (noun phrase): tin đăng tuyển dụng
B. job opening (noun phrase): vị trí còn trống, vị trí tuyển dụng
C. staff shortage (noun phrase): tình trạng thiếu nhân viên
D. work schedule (noun phrase): lịch làm việc
Ta có: vacancy nghĩa là vị trí công việc còn trống cần tuyển người. Trong câu, công ty đăng một vacancy cho vị trí trợ lý bán thời gian. Job opening diễn đạt đúng nghĩa “vị trí tuyển dụng”. Job listing là bản tin hoặc mục đăng tuyển, gần về chủ đề nhưng không phải chính vị trí còn trống.
Tạm dịch: The company posted a job opening for a part-time assistant in its customer service department.
(Công ty đã đăng một vị trí tuyển dụng cho trợ lý bán thời gian trong bộ phận chăm sóc khách hàng.)
Đáp án: B
