Question 33: Online recruitment platforms, useful tools in the modern workplace, are becoming common in many c...
Thu Hà
Thành viên cộng đồng
Question 33: Online recruitment platforms, useful tools in the modern workplace, are becoming common in many companies. A fictional platform called WorkLink, for example, __________.
A. of which the first job vacancy was posted in 2016
B. was first used to advertise job vacancies in 2016
C. that had its first job vacancy advertised in 2016
D. having been initially used to advertise job vacancies in 2016
Question 34, 35:
Gaining early work experience is clearly here to stay. Much of the old stigma has disappeared. Where taking casual work or an apprenticeship was once associated with a certain degree of embarrassment, public attitudes have, fortunately, evolved, and admitting that your first experience came from a part-time position (34) __________.
A. which is now more of a source of pride than a thing to conceal
B. is now more of a source of pride than something to conceal
C. by becoming less embarrassing than people once used to think
D. more of a self-conscious point of pride than a source of shame
This transformation has not occurred by chance. Prominent figures in the business world increasingly treat on-the-job training with the same respect as formal academic qualifications, a shift (35) __________.
A. reflected into a broader shift in attitudes towards workplace experience
B. signalling a broader cultural reassessment of practical work experience
C. which marking a wider rethinking of employment values in old societies
D. to mark a wider reconsideration of the value of workplace training
Ban biên tập TaiLieuHay247
Chuyên giaĐã trả lời ngày 29/09/2026
Question 33:
A. of which the first job vacancy was posted in 2016: trong đó tin tuyển dụng đầu tiên được đăng vào năm 2016
B. was first used to advertise job vacancies in 2016: lần đầu được dùng để đăng tin tuyển dụng vào năm 2016
C. that had its first job vacancy advertised in 2016: mà có tin tuyển dụng đầu tiên được đăng vào năm 2016
D. having been initially used to advertise job vacancies in 2016: đã được dùng ban đầu để đăng tin tuyển dụng vào năm 2016
Ta có: Câu gốc là WorkLink, as an example, __________. Chủ ngữ chính là WorkLink, nên sau phần chen giữa as an example cần một động từ chính để hoàn chỉnh câu. Đáp án B có động từ chính ở dạng bị động was first used, diễn tả rằng WorkLink lần đầu được dùng để đăng tin tuyển dụng vào năm 2016. A chỉ là cụm quan hệ bắt đầu bằng of which, không tạo được vị ngữ chính cho WorkLink. C bắt đầu bằng that, làm phần sau thành mệnh đề quan hệ và khiến câu thiếu động từ chính. D là cụm phân từ hoàn thành bị động, cũng không tạo được mệnh đề chính.
Tạm dịch: WorkLink, as an example, was first used to advertise job vacancies in 2016.
(WorkLink, như một ví dụ, lần đầu được dùng để đăng tin tuyển dụng vào năm 2016.)
Đáp án: B
Question 34:
A. which is now more of a self-conscious boast than a thing to conceal: điều mà hiện nay giống một sự khoe khoang có ý thức hơn là một điều cần che giấu
B. is now more of a self-conscious boast than something to conceal: hiện nay giống một sự tự hào có ý thức hơn là một điều cần che giấu
C. by becoming less embarrassing than people once used to think: bằng cách trở nên ít gây xấu hổ hơn so với điều người ta từng nghĩ
D. more of a self-conscious point of pride than a source of shame: giống một điểm tự hào có ý thức hơn là một nguồn xấu hổ
Ta có: Chủ ngữ của mệnh đề sau and là cụm danh động từ dài: admitting that your first experience came from a part-time position. Sau chủ ngữ này cần một động từ chính. Đáp án B có động từ chính is, giúp câu hoàn chỉnh: việc thừa nhận rằng kinh nghiệm đầu tiên đến từ một công việc bán thời gian hiện nay không còn là điều cần che giấu. A sai vì which biến phần sau thành mệnh đề quan hệ, khiến chủ ngữ admitting that... thiếu động từ chính. C là cụm giới từ bắt đầu bằng by, không làm vị ngữ chính. D là cụm danh từ/tính từ không có động từ is, nên không hoàn chỉnh câu.
Tạm dịch: Where taking casual work or an apprenticeship was once associated with a certain degree of embarrassment, public attitudes have, fortunately, evolved, and admitting that your first experience came from a part-time position is now more of a self-conscious boast than something to conceal.
(Trong khi việc làm thời vụ hoặc học nghề từng gắn với một mức độ ngại ngùng nhất định, thái độ của công chúng may mắn thay đã thay đổi, và việc thừa nhận rằng kinh nghiệm đầu tiên của bạn đến từ một công việc bán thời gian giờ đây giống một điều đáng tự hào có ý thức hơn là một điều cần che giấu.)
Đáp án: B
Question 35:
A. reflected into a broader shift in attitudes towards workplace experience: sai cụm reflected into
B. signalling a broader cultural reassessment of practical work experience: báo hiệu một sự đánh giá lại rộng hơn về kinh nghiệm làm việc thực tế
C. which marking a wider rethinking of employment values in old societies: sai cấu trúc which marking
D. to mark a wider reconsideration of the value of workplace training: để đánh dấu một sự xem xét lại rộng hơn về giá trị của đào tạo tại nơi làm việc
Ta có: Câu gốc có cụm a shift __________. Danh từ a shift cần một phần bổ nghĩa phía sau để giải thích sự thay đổi đó có ý nghĩa gì. Đáp án B dùng cụm phân từ hiện tại signalling... để bổ nghĩa cho a shift, nghĩa là “một sự thay đổi báo hiệu một sự đánh giá lại rộng hơn về kinh nghiệm làm việc thực tế”. A sai vì cách kết hợp đúng thường là be reflected in, không phải reflected into. C sai vì sau which phải là động từ chia thì, không dùng marking trực tiếp như vậy. D có dạng to mark, nhưng trong câu này không diễn tả mục đích rõ ràng của a shift; câu cần một cụm bổ nghĩa nêu ý nghĩa/kết quả của sự thay đổi, nên signalling đúng cấu trúc và nghĩa hơn.
Tạm dịch: Prominent figures in the business world increasingly treat on-the-job training with the same respect as formal academic qualifications, a shift signalling a broader cultural reassessment of practical work experience.
(Những nhân vật nổi bật trong giới kinh doanh ngày càng xem đào tạo tại nơi làm việc với sự tôn trọng tương tự như bằng cấp học thuật chính quy, một sự thay đổi báo hiệu việc đánh giá lại rộng hơn về kinh nghiệm làm việc thực tế.)
Đáp án: B
