Question 20: Older workers may value job security, __________ younger workers often prefer flexible careers an...
Minh Anh
Thành viên cộng đồng
Question 20: Older workers may value job security, __________ younger workers often prefer flexible careers and rapid promotion.
A. whereas
B. unless
C. because
D. therefore
Cô Nguyễn Thị Sen
Chuyên giaĐã trả lời ngày 29/09/2026
Question 20: Older workers may value job security, __________ younger workers often prefer flexible careers and rapid promotion.
A. whereas (liên từ): trong khi đó, còn
B. unless (liên từ): trừ khi
C. because (liên từ): bởi vì
D. therefore (trạng từ liên kết): vì vậy, do đó
Giải thích: Câu này kiểm tra liên từ nối hai mệnh đề theo quan hệ nghĩa. Mệnh đề đầu nói older workers may value job security, nghĩa là người lao động lớn tuổi có thể coi trọng sự ổn định công việc. Mệnh đề sau nói younger workers often prefer flexible careers and rapid promotion, nghĩa là người lao động trẻ thường thích sự linh hoạt và thăng tiến nhanh. Hai vế tạo quan hệ đối lập hoặc so sánh giữa hai nhóm người. whereas là liên từ dùng để nối hai mệnh đề có ý tương phản, rất phù hợp với cấu trúc “nhóm này coi trọng A, trong khi nhóm kia thích B”.
B. Sai vì unless diễn tả điều kiện phủ định “trừ khi”, không diễn tả sự tương phản giữa older workers và younger workers.
C. Sai vì because diễn tả nguyên nhân; mệnh đề sau không phải lí do khiến người lao động lớn tuổi coi trọng job security.
D. Sai vì therefore diễn tả kết quả, nhưng mệnh đề sau không phải kết quả của mệnh đề trước. Ngoài ra, therefore là trạng từ liên kết, không nối hai mệnh đề theo cấu trúc dấu phẩy như trong câu này.
Đáp án: A
