Hóa Học•Đề thiĐã có lời giải

Câu 28: Oleum Z (H 2 SO 4 .nSO 3 ) được tạo thành khi cho 100 kg dung dịch H 2 SO 4 98% hấp thụ hoàn toàn 25 k...

◉ 0 lượt xem◷ Đăng ngày 13/09/2026▤ Câu số 28
GH

Trần Gia Huy

Thành viên cộng đồng

Câu 28: Oleum Z (H2SO4.nSO3) được tạo thành khi cho 100 kg dung dịch H2SO4 98% hấp thụ hoàn toàn 25 kg SO3. Phần trăm khối lượng SO3 trong Z là b%. Xác định giá trị của b. (Không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần mười).

TS

Cô Nguyễn Thị Sen

Chuyên gia

Đã trả lời ngày 13/09/2026

Câu hỏi HOT cùng chủ đề

Hóa Học

Câu 26: Trong các chất cho dưới đây có bao nhiêu chất thuộc loại acid béo omega-3 ?

Đề bài

Câu 26: Trong các chất cho dưới đây có bao nhiêu chất thuộc loại acid béo omega-3 ?

Hóa Học

Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi...

Đề bài

Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tồn tại ở thể lỏng?

         A. Ag.        B. Hg.        C. Al.        D. Cu.

Hóa Học

Câu 3: Trong phòng thí nghiệm, dung dịch chất nào sau đây phù hợp để kiểm tra sự có mặt của ion Ca 2...

Đề bài

Câu 3: Trong phòng thí nghiệm, dung dịch chất nào sau đây phù hợp để kiểm tra sự có mặt của ion Ca2+(aq)?

        A. HCl.        B. NaNO3.        C. NaCl.        D. Na2CO3.

Hóa Học

Câu 4: Xét phân tử xà phòng có cấu tạo như dưới đây: Nhóm được khoanh tròn trong công thức trên là A...

Đề bài

Câu 4: Xét phân tử xà phòng có cấu tạo như dưới đây:

Nhóm được khoanh tròn trong công thức trên là

        A. nhóm đồng thể.        B. nhóm ưa nước.        C. nhóm dị thể.        D. nhóm kị nước.

Hóa Học

Câu 16: Silicon (Si) là chất bán dẫn quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong chế tạo các vi mạch và...

Đề bài

Câu 16: Silicon (Si) là chất bán dẫn quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong chế tạo các vi mạch và thiết bị điện tử. Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Si (số hiệu nguyên tử bằng 14)

        A. 1s22s22p63s23p1.        B. 1s22s22p63s33p1.        C. 1s22s22p63p23s2.        D. 1s22s22p63s23p2.