Hóa Học•Đề thiĐã có lời giải

Câu 21: Aspirin (hay acetylsalicylic acid), là một dẫn xuất của salicylic acid được sử dụng để hạ sốt và giảm...

◉ 2 lượt xem◷ Đăng ngày 13/09/2026▤ Câu số 21
PT

Phương Thảo

Thành viên cộng đồng

Câu 21: Aspirin (hay acetylsalicylic acid), là một dẫn xuất của salicylic acid được sử dụng để hạ sốt và giảm đau. Cho quy trình tổng hợp Aspirin trong phòng thí nghiệm như sau:

• Bước 1: Cho 69 gam salicylic acid khan và 70,0 mL acetic anhydride (d = 1,08 g/mL) vào bình cầu 250 mL; thêm 3,0 mL sulfuric acid 98% vào và lắc kĩ. Sau đó, khuấy hỗn hợp phản ứng ở 50 – 60 °C trong khoảng 45 phút cho đến khi tan hết phần chất rắn.

• Bước 2: Dùng nước đá để làm lạnh hỗn hợp phản ứng đến nhiệt độ nhỏ hơn 10 °C. Thêm từ từ

750 mL nước cất và khuấy kỹ, aspirin sẽ kết tủa. Lọc lấy sản phẩm bằng phễu lọc Buchner.

• Bước 3: Hòa tan aspirin thô trong 150 mL ethanol 90° (cần đun nóng để tan hoàn toàn), sau đó đổ dung dịch này từ từ vào 375 mL nước nóng khoảng 50°C. Nếu aspirin kết tủa lại thì cần đun nóng cho tan hết. Để nguội dung dịch thu được đến nhiệt độ phòng. Aspirin sẽ kết tinh dưới dạng tinh thể. Lọc và hút kiệt rồi sấy khô ở 50°C.

• Bước 4: Cân sản phẩm thu được 50,4 gam aspirin.

Phương trình phản ứng: HOC6H4COOH + (CH3CO)2O → CH3COOC6H4COOH + CH3COOH

        a. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp aspirin ở thí nghiệm trên là 56%.

        b. Ở bước 2, chất rắn thu được chưa tinh khiết; bước 3 có vai trò loại bỏ acetic acid.

        c. Có thể thay H2SO4 98% bằng dung dịch H3PO4 98%.

        d. Phương pháp tinh chế được sử dụng ở thí nghiệm trên là phương pháp kết tinh lại.

MT

Thầy Minh Tuấn

Chuyên gia

Đã trả lời ngày 13/09/2026

Câu hỏi HOT cùng chủ đề

Hóa Học

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi...

Đề bài

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Acquy chì là loại pin sạc lâu đời nhất, có nguyên tắc hoạt động như pin điện hóa. Cực dương làm từ Pb được phủ PbO2 và cực âm làm từ Pb nguyên chất dạng xốp, hai điện cực cùng nhúng vào dung dịch H2SO4 nồng độ 38%. Phản ứng xảy ra khi acquy xả điện là

Pb (s) + PbO2 (s) + 2H2SO4 (aq) → 2PbSO4 (s) + 2H2O (l)

Biết rằng PbSO4 sinh ra từ điện cực nào đều bám hết vào điện cực đó.

Phát biểu nào sau đây đúng?

        A. Khi acquy xả điện, khối lượng các điện cực đều tăng.

        B. Tại anode, Pb bị khử và tạo thành PbSO4.

        C. Khi acquy xả điện, nồng độ H2SO4 tăng.

        D. Tại cathode, PbO2 bị oxi hóa và tạo thành PbSO4.

Hóa Học

Câu 3: Phương trình hóa học thủy phân 2-bromo-2-methylpropane trong dung dịch NaOH là (CH 3 ) 3 CBr...

Đề bài

Câu 3: Phương trình hóa học thủy phân 2-bromo-2-methylpropane trong dung dịch NaOH là

(CH3)3CBr + NaOH → (CH3)3COH + NaBr

Cơ chế phản ứng trên theo 2 giai đoạn được mô tả như sau:

Nhận định nào sau đây đúng?

        A. Phản ứng thủy phân 2-bromo-2-methylpropane là phản ứng tách hydrogen halide.

        B. Sản phẩm thu được sau phản ứng là alcohol bậc IV.

C.  Trong hợp chất (CH3)3CBr, do độ âm điện C lớn hơn Br nên liên kết C-Br phân cực về phía Br.

        D. Trong giai đoạn 2 có sự hình thành liên kết σ.

Hóa Học

Câu 6: Nhiều vụ ngộ độc rượu do sử dụng rượu được pha chế từ cồn công nghiệp có lẫn methanol. Công t...

Đề bài

Câu 6: Nhiều vụ ngộ độc rượu do sử dụng rượu được pha chế từ cồn công nghiệp có lẫn methanol. Công thức phân tử của methanol là


A.
 CH3OH. 
B.
 C2H4(OH)2. 
C.
 C2H5OH. 
D.
 C3H7OH.

Hóa Học

Câu 7: Khi cho mẩu giấy quỳ tím tẩm ướt vào bình đựng khí NH3, mẩu giấy quỳ tím chuyển sang màu A. x...

Đề bài

Câu 7: Khi cho mẩu giấy quỳ tím tẩm ướt vào bình đựng khí NH3, mẩu giấy quỳ tím chuyển sang màu


A.
 xanh. 
B.
 vàng. 
C.
 đỏ. 
D.
 nâu.

Hóa Học

Câu 16 : Đồng thau là hợp kim chứa khoảng 70% đồng và 30% kẽm. Hợp kim này tan hoàn toàn trong dung...

Đề bài

Câu 16: Đồng thau là hợp kim chứa khoảng 70% đồng và 30% kẽm. Hợp kim này tan hoàn toàn trong dung dịch nào dưới đây?


A.
 Dung dịch NaCl. 
B.
 Dung dịch CuCl2.        C. Dung dịch HNO3. 
D.
 Dung dịch HCl.