Hóa Học•Đề thiĐã có lời giải

Sử dụng thông tin cho dưới đây để trả lời Câu 15 – 18: Kẽm (zinc) là kim loại có nhiều ứng dụng trong công ngh...

◉ 1 lượt xem◷ Đăng ngày 13/09/2026▤ Câu số 15
PT

Phương Thảo

Thành viên cộng đồng

Sử dụng thông tin cho dưới đây để trả lời Câu 15 – 18: Kẽm (zinc) là kim loại có nhiều ứng dụng trong công nghiệp như mạ kẽm chống ăn mòn, sản xuất hợp kim,... đồng thời kẽm cũng là một vi chất thiết yếu cho sự sống. Lượng kẽm này được tách chủ yếu từ quặng zinc blende (ZnS) theo các bước sau:

• Bước 1. Làm giàu quặng: Quặng được nghiền nhỏ và cho vào nước có thổi không khí. Các hạt đất, đá lắng xuống đáy, zinc sulfide nổi lên cùng với bọt. Lớp bọt này được tách ra và sấy

khô.

• Bước 2. Đốt quặng: Nung nóng zinc sulfide trong lò thu được zinc oxide.

2ZnS + 3O2   2ZnO + 2SO2

• Bước 3. Khử zinc oxide: ZnO được trộn với than cốc và nung ở nhiệt độ 1400o

C.

ZnO + C   Zn + CO

        Sơ đồ lò nung được thể hiện trong hình bên.

• Bước 4. Thu hồi: Kim loại kẽm tạo thành được làm nguội, khí CO sinh ra được đốt cháy, nhiệt lượng toả ra giúp giảm chi phí vận hành lò nung.

Biết rằng: kẽm có khối lượng riêng bằng 7,13 g/cm3, nóng chảy ở 419,5°C, sôi ở 906°C.

Câu 15: Phát biểu nào dưới đây đúng?

        A. Khí SO2 từ nhà máy nếu không qua xử lí sẽ gây ô nhiễm môi trường nước.

B. Kẽm được tách ra theo phương pháp này có độ tinh khiết thấp hơn phương pháp điện phân dung dịch.

        C. Quá trình thổi không khí vào hỗn hợp bột quặng và nước (bước 1) xảy ra biến đổi hoá học.

        D. Cửa số (2) trong sơ đồ lò nung thu được hỗn hợp khí CO và CO2.

MT

Thầy Minh Tuấn

Chuyên gia

Đã trả lời ngày 13/09/2026

Câu hỏi HOT cùng chủ đề

Hóa Học

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi...

Đề bài

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Acquy chì là loại pin sạc lâu đời nhất, có nguyên tắc hoạt động như pin điện hóa. Cực dương làm từ Pb được phủ PbO2 và cực âm làm từ Pb nguyên chất dạng xốp, hai điện cực cùng nhúng vào dung dịch H2SO4 nồng độ 38%. Phản ứng xảy ra khi acquy xả điện là

Pb (s) + PbO2 (s) + 2H2SO4 (aq) → 2PbSO4 (s) + 2H2O (l)

Biết rằng PbSO4 sinh ra từ điện cực nào đều bám hết vào điện cực đó.

Phát biểu nào sau đây đúng?

        A. Khi acquy xả điện, khối lượng các điện cực đều tăng.

        B. Tại anode, Pb bị khử và tạo thành PbSO4.

        C. Khi acquy xả điện, nồng độ H2SO4 tăng.

        D. Tại cathode, PbO2 bị oxi hóa và tạo thành PbSO4.

Hóa Học

Câu 3: Phương trình hóa học thủy phân 2-bromo-2-methylpropane trong dung dịch NaOH là (CH 3 ) 3 CBr...

Đề bài

Câu 3: Phương trình hóa học thủy phân 2-bromo-2-methylpropane trong dung dịch NaOH là

(CH3)3CBr + NaOH → (CH3)3COH + NaBr

Cơ chế phản ứng trên theo 2 giai đoạn được mô tả như sau:

Nhận định nào sau đây đúng?

        A. Phản ứng thủy phân 2-bromo-2-methylpropane là phản ứng tách hydrogen halide.

        B. Sản phẩm thu được sau phản ứng là alcohol bậc IV.

C.  Trong hợp chất (CH3)3CBr, do độ âm điện C lớn hơn Br nên liên kết C-Br phân cực về phía Br.

        D. Trong giai đoạn 2 có sự hình thành liên kết σ.

Hóa Học

Câu 6: Nhiều vụ ngộ độc rượu do sử dụng rượu được pha chế từ cồn công nghiệp có lẫn methanol. Công t...

Đề bài

Câu 6: Nhiều vụ ngộ độc rượu do sử dụng rượu được pha chế từ cồn công nghiệp có lẫn methanol. Công thức phân tử của methanol là


A.
 CH3OH. 
B.
 C2H4(OH)2. 
C.
 C2H5OH. 
D.
 C3H7OH.

Hóa Học

Câu 7: Khi cho mẩu giấy quỳ tím tẩm ướt vào bình đựng khí NH3, mẩu giấy quỳ tím chuyển sang màu A. x...

Đề bài

Câu 7: Khi cho mẩu giấy quỳ tím tẩm ướt vào bình đựng khí NH3, mẩu giấy quỳ tím chuyển sang màu


A.
 xanh. 
B.
 vàng. 
C.
 đỏ. 
D.
 nâu.

Hóa Học

Câu 16 : Đồng thau là hợp kim chứa khoảng 70% đồng và 30% kẽm. Hợp kim này tan hoàn toàn trong dung...

Đề bài

Câu 16: Đồng thau là hợp kim chứa khoảng 70% đồng và 30% kẽm. Hợp kim này tan hoàn toàn trong dung dịch nào dưới đây?


A.
 Dung dịch NaCl. 
B.
 Dung dịch CuCl2.        C. Dung dịch HNO3. 
D.
 Dung dịch HCl.