Question 12: After years of debate, the city secured private __________ for electric buses and safer crossings...
Phương Thảo
Thành viên cộng đồng
Question 12: After years of debate, the city secured private __________ for electric buses and safer crossings.
A. investor
B. invested
C. invest
D. investment
Thầy Minh Tuấn
Chuyên giaĐã trả lời ngày 28/09/2026
Question 12: After years of debate, the city secured private __________ for electric buses and safer crossings.
A. investor (noun): nhà đầu tư
B. invested (adjective / past participle): đã được đầu tư
C. invest (verb): đầu tư
D. investment (noun): sự đầu tư, khoản đầu tư
Giải thích: Câu này kiểm tra từ loại. Chỗ trống đứng sau tính từ “private”, nên cần một danh từ để tạo thành cụm danh từ. Động từ “secured” nghĩa là đạt được, đảm bảo có được. Thành phố “secured private investment” nghĩa là thành phố đã huy động / đảm bảo được khoản đầu tư tư nhân cho xe buýt điện và các lối sang đường an toàn hơn. “Investment” là danh từ chỉ sự đầu tư hoặc nguồn vốn đầu tư, đúng về từ loại sau “private” và đúng nghĩa với ngữ cảnh phát triển giao thông đô thị.
A. Sai vì “investor” là danh từ chỉ người hoặc tổ chức đầu tư. “Secured private investor” nếu dùng số ít còn thiếu mạo từ hoặc dạng số nhiều, và nghĩa không khớp bằng “private investment” khi nói nguồn vốn cho dự án.
B. Sai vì “invested” là quá khứ phân từ hoặc tính từ, không phải danh từ chính sau “private” trong cụm này.
C. Sai vì “invest” là động từ, không thể đứng sau tính từ “private” để làm danh từ trong cấu trúc “secured private __________”.
Đáp án: D
