Hóa Học•Đề thiĐã có lời giải

Câu 2: Cho các pin điện hoá và sức điện động chuẩn tương ứng: Pin điện hoá Cd – Ni Zn – Ag Zn – Ni Sức điện độ...

◉ 0 lượt xem◷ Đăng ngày 13/09/2026▤ Câu số 20
GH

Trần Gia Huy

Thành viên cộng đồng

Câu 2: Cho các pin điện hoá và sức điện động chuẩn tương ứng:

Pin điện hoá

Cd – Ni

Zn – Ag

Zn – Ni

Sức điện động chuẩn (V)

0,146

1,561

0,505

Cho biết: Điện lượng mà pin đã cung cấp: q = ne.F, trong đó: q là điện lượng (C hay As), ne là số mol electron đi qua dây dẫn.

        a) Sức điện động chuẩn của pin Cd – Ag là 1,202 V.

        b) Trong pin Zn – Ni, khối lượng Zn cần sử dụng để pin cung cấp một điện lượng bằng 6948 mAh là 16,848 gam (giả thiết hiệu suất các quá trình đều bằng 100%).

        c) Trong pin Cd – Ni và pin Zn – Ni thì thanh nickel đều là cathode và xảy ra quá trình oxi hoá kim loại Ni.

        d) Trong pin Zn – Ag, ở anode xảy ra quá trình khử ion Ag+.

TS

Cô Nguyễn Thị Sen

Chuyên gia

Đã trả lời ngày 13/09/2026

Câu hỏi HOT cùng chủ đề

Hóa Học

Câu 16: NaHCO 3 được dùng làm bột nở vì khi đun nóng, chất này bị nhiệt phân, giải phóng khí CO 2 là...

Đề bài

Câu 16: NaHCO3 được dùng làm bột nở vì khi đun nóng, chất này bị nhiệt phân, giải phóng khí CO2 làm bánh nở xốp.

2NaHCO3(s)  Na2CO3(s) + CO2(g) + H2O(g)  = 129,2 kJ

Biết nhiệt tạo thành chuẩn của Na2CO3(s), CO2(g) và H2O(g) lần lượt là -1130,9 kJ/mol, -393,5 kJ/mol, -241,8 kJ/mol. Nhiệt tạo thành chuẩn của NaHCO3(s) là

        A. -947,7 kJ/mol.        B. -1637,0 kJ/mol.        C. -818,5 kJ/mol.        D. -1895,4 kJ/mol.

Hóa Học

Câu 3: Cho các cặp oxi hoá – khử và thế điện cực chuẩn tương ứng : Cặp oxi hoá – khử Mg 2+ /Mg Pb 2+...

Đề bài

Câu 3: Cho các cặp oxi hoá – khử và thế điện cực chuẩn tương ứng :

Cặp oxi hoá – khử

Mg2+/Mg

Pb2+/Pb

Cu2+/Cu

Fe3+/Fe2+

Thế điện cực chuẩn, V

-2,356

-0,126

+0,340

+0,771

Trong số các ion kim loại trên, ion có tính oxi hoá mạnh nhất ở điều kiện chuẩn là :

        A. Pb2+.        B. Mg2+.        C. Fe2+.        D. Fe3+.

Hóa Học

Câu 5: Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây không phản ứng hoá học với dung dịch H 2 SO 4 loãng?...

Đề bài

Câu 5: Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây không phản ứng hoá học với dung dịch H2SO4 loãng?

        A. Cu.        B. Mg.        C. Zn.        D. Ba.

Hóa Học

Câu 9: Chất nào sau đây thuộc loại disaccharide? A . Cellulose. B . Saccharose. C . Fructose. D . Gl...

Đề bài

Câu 9: Chất nào sau đây thuộc loại disaccharide?

        A. Cellulose.        B. Saccharose.        C. Fructose.        D. Glucose.

Hóa Học

Câu 8: Tên gọi theo danh pháp thay thế của chất có công thức cấu tạo CH 3 CH 2 CH 2 NHCH 3 là : A ....

Đề bài

Câu 8: Tên gọi theo danh pháp thay thế của chất có công thức cấu tạo CH3CH2CH2NHCH3 là :

        A. methylpropylamine.                B. N-methylpropan-2-amine.

        C. N-methylpropan-1-amine.        D. N-methylpropan-3-amine.