Hóa Học•Đề thiĐã có lời giải

Câu 15: Nhiệt tạo thành chuẩn của MgCO 3 (s), MgO(s) và CO 2 (g) lần lượt là –1096,0 kJ/mol; –602,0 kJ/mol và...

◉ 1 lượt xem◷ Đăng ngày 13/09/2026▤ Câu số 15
TH

Thu Hà

Thành viên cộng đồng

Câu 15: Nhiệt tạo thành chuẩn của MgCO3(s), MgO(s) và CO2(g) lần lượt là –1096,0 kJ/mol; –602,0 kJ/mol và –393,5 kJ/mol. Biến thiên enthalpy chuẩn () của phản ứng MgCO3(s) → MgO(s) + CO2(g) là bao nhiêu?

        A. -100,5 kJ.        B. - 494,0 kJ.        C. +494,0 kJ.        D. +100,5 kJ.

TT

Ban biên tập TaiLieuHay247

Chuyên gia

Đã trả lời ngày 13/09/2026

Câu hỏi HOT cùng chủ đề

Hóa Học

Câu 26: Trong các chất cho dưới đây có bao nhiêu chất thuộc loại acid béo omega-3 ?

Đề bài

Câu 26: Trong các chất cho dưới đây có bao nhiêu chất thuộc loại acid béo omega-3 ?

Hóa Học

Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi...

Đề bài

Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tồn tại ở thể lỏng?

         A. Ag.        B. Hg.        C. Al.        D. Cu.

Hóa Học

Câu 3: Trong phòng thí nghiệm, dung dịch chất nào sau đây phù hợp để kiểm tra sự có mặt của ion Ca 2...

Đề bài

Câu 3: Trong phòng thí nghiệm, dung dịch chất nào sau đây phù hợp để kiểm tra sự có mặt của ion Ca2+(aq)?

        A. HCl.        B. NaNO3.        C. NaCl.        D. Na2CO3.

Hóa Học

Câu 4: Xét phân tử xà phòng có cấu tạo như dưới đây: Nhóm được khoanh tròn trong công thức trên là A...

Đề bài

Câu 4: Xét phân tử xà phòng có cấu tạo như dưới đây:

Nhóm được khoanh tròn trong công thức trên là

        A. nhóm đồng thể.        B. nhóm ưa nước.        C. nhóm dị thể.        D. nhóm kị nước.

Hóa Học

Câu 16: Silicon (Si) là chất bán dẫn quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong chế tạo các vi mạch và...

Đề bài

Câu 16: Silicon (Si) là chất bán dẫn quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong chế tạo các vi mạch và thiết bị điện tử. Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Si (số hiệu nguyên tử bằng 14)

        A. 1s22s22p63s23p1.        B. 1s22s22p63s33p1.        C. 1s22s22p63p23s2.        D. 1s22s22p63s23p2.