KHGDSINHHOC12-KhungNLS-KNTT
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT ……….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
……..., ngày … tháng … năm ….
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
MÔN SINH HỌC 12 NĂM HỌC 2025 - 2026
(bổ sung tích hợp Năng lực số theo Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT)
Trường: ………………………
Giáo viên thực hiện: ……………………….
Năm học: 2025-2026
I. Cơ sở xác định năng lực số
- Căn cứ Khung Năng lực số của người học Việt Nam theo Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT gồm 6 miền và 24 năng lực thành phần THPT - NLS (CL).
Đối chiếu với khung phân phối chương trình sinh học lớp 12 của nhà trường hiện hành.
II. Mục tiêu
Giúp học sinh phát triển đồng thời năng lực ngôn ngữ và năng lực số theo Khung năng lực số ban hành kèm Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT. Học sinh có khả năng sử dụng công cụ công nghệ để tìm kiếm thông tin, giao tiếp, hợp tác, sáng tạo nội dung môn Sinh học và ứng xử có trách nhiệm trong môi trường số.
Kế hoạch tập trung vào việc phát triển các NLS thông qua các hoạt động sử dụng công nghệ số, tương ứng với yêu cầu của mức độ Nâng cao 1 (NC1)
III. Tích hợp năng lực số theo từng bài học
| Bài học | Miền NLS Trọng tâm | Mã NLS | Nội dung CDS & NLS tích hợp | Hình thức dạy học |
| Bài A. DNA và cơ chế tái bản DNA | 3. Sáng tạo nội dung số 4. An toàn số 5. Giải quyết vấn đề | 3.2.NC1a 4.1.NC1a 5.1.NC1a | NLS: HS dùng mô phỏng PHET Gene Expression để quan sát–phân tích tái bản DNA; hoàn thành phiếu học tập/Google Form và tóm tắt quy trình bằng sơ đồ/slide ngắn. CDS: HS tra cứu trên Google Scholar/nguồn khoa học uy tín, biết đánh giá độ tin cậy và trích dẫn nguồn; thực hành an toàn số (không chia sẻ thông tin cá nhân/tài khoản). | Mô phỏng PHET Gene Expression Phiếu học tập/Google Form Google Scholar/trang tin khoa học uy tín |
| Bài B. Gene, quá trình truyền đạt thông tin di truyền | 3. Sáng tạo nội dung số 4. An toàn số 5. Giải quyết vấn đề | 3.2.NC1a 4.1.NC1a 5.1.NC1a | NLS: HS kết hợp nhiều nguồn để tạo slide về mã di truyền; dùng mô phỏng để minh họa phiên mã–dịch mã. CDS: Tra cứu công trình/nguồn tin cậy, trích dẫn đúng; chia sẻ tài liệu an toàn (không lộ dữ liệu cá nhân). | Mô phỏng phiên mã–dịch mã (video/mô phỏng) Thiết kế slide (PowerPoint/Google Slides) Tra cứu Google Scholar |
| Bài C. Điều hòa biểu hiện gene | 3. Sáng tạo nội dung số | 3.1.NC1b | NLS: HS mô tả cơ chế điều hòa biểu hiện gene bằng sơ đồ dòng chảy (flowchart) số và trình bày ngắn. CDS: Tôn trọng bản quyền hình/nguồn tư liệu khi minh họa sơ đồ. | Thiết kế sơ đồ dòng chảy (Canva/Lucidchart) Trình bày sản phẩm nhóm |
| Bài D. Đột biến gene | 4. An toàn số | 4.1.NC1a 4.4.NC1a | NLS: HS tìm kiếm nghiên cứu về đột biến gene và ứng dụng; phân tích rủi ro–đạo đức liên quan. CDS: Thảo luận chia sẻ thông tin sinh học có kiểm chứng; đề xuất nguyên tắc an toàn số khi đăng/chia sẻ nội dung nhạy cảm. | WebQuest/Google Scholar Thảo luận–tranh biện (Padlet/phiếu) Poster/infographic ngắn |
| Bài 5. Công nghệ di truyền | 4. An toàn số | 4.1.NC1a 4.4.NC1a | NLS: HS tìm hiểu các công nghệ gene (ví dụ CRISPR/Cas9) qua nguồn khoa học và tổng hợp thành trình chiếu. CDS: Phân tích vấn đề đạo đức, rủi ro xã hội; đề xuất sử dụng thông tin/công cụ số có trách nhiệm. | Tìm kiếm tài liệu khoa học Trình chiếu PowerPoint/Slides Thảo luận tình huống |
| Bài 6. Thực hành tách chiết DNA | 1. Khai thác dữ liệu & thông tin 3. Sáng tạo nội dung số | 1.3.NC1a 3.2.NC1b | NLS: HS ghi hình quá trình thực hành, tổ chức–lưu trữ ảnh/video trên kho số và tạo video ngắn hướng dẫn tách chiết DNA. CDS: Xin phép khi quay/chia sẻ, che thông tin cá nhân; tuân thủ an toàn phòng thí nghiệm khi sử dụng thiết bị số. | Thực hành + ghi hình Lưu trữ Google Drive/OneDrive Dựng video ngắn (CapCut/Clipchamp) |
| Bài 7. Cấu trúc và chức năng của NST | 3. Sáng tạo nội dung số | 3.1.NC1a | NLS: HS thiết kế mô hình/infographic minh họa cấu trúc–chức năng NST và chia sẻ sản phẩm số. CDS: Sử dụng hình ảnh hợp pháp, ghi nguồn khi dùng tư liệu. | Thiết kế infographic/mô hình số (Canva/Slides) Trình bày, nhận xét chéo |
| Bài 8. Học thuyết di truyền Mendel | 3. Sáng tạo nội dung số 5. Giải quyết vấn đề | 3.3.NC1b 5.2.NC1a | NLS: HS chọn công cụ mô phỏng để kiểm chứng quy luật Mendel; soạn báo cáo thí nghiệm ảo và trích dẫn nguồn mô phỏng. CDS: Trung thực học thuật, không sao chép; ghi nguồn mô phỏng/tư liệu. | Mô phỏng/virtual lab di truyền Báo cáo Google Docs/Word Trích dẫn nguồn |
| Bài 9. Mở rộng học thuyết di truyền Mendel | 2. Giao tiếp & hợp tác 3. Sáng tạo nội dung số 5. Giải quyết vấn đề | 2.1.NC1b 3.3.NC1b 5.2.NC1a | NLS: HS tham gia/thiết kế bài kiểm tra trực tuyến về Mendel mở rộng; dùng mô phỏng để thực hành và viết báo cáo thí nghiệm ảo. CDS: Ứng xử và làm bài trung thực; trích dẫn nguồn mô phỏng. | Bài kiểm tra trực tuyến (Google Form/Kahoot) Mô phỏng di truyền Báo cáo số |
| Bài 10. Di truyền giới tính và di truyền liên kết giới tính | 2. Giao tiếp & hợp tác 3. Sáng tạo nội dung số 5. Giải quyết vấn đề | 2.1.NC1b 3.3.NC1b 5.2.NC1a | NLS: HS làm bài kiểm tra trực tuyến về di truyền liên kết giới tính; dùng mô phỏng để kiểm chứng quy luật và soạn báo cáo thí nghiệm ảo. CDS: Tuân thủ quy tắc học tập trực tuyến, trích dẫn nguồn mô phỏng. | Quiz trực tuyến Mô phỏng di truyền giới tính Báo cáo số |
| Bài 11. Liên kết gene và hoán vị gene | 2. Giao tiếp & hợp tác 3. Sáng tạo nội dung số 5. Giải quyết vấn đề | 2.1.NC1b 3.3.NC1b 5.2.NC1a | NLS: HS tham gia/thiết kế quiz về liên kết–hoán vị gene; chọn mô phỏng phù hợp để thực hành và viết báo cáo thí nghiệm ảo. CDS: Chia sẻ tài liệu có trách nhiệm, trích dẫn nguồn mô phỏng. | Quiz trực tuyến Mô phỏng liên kết–hoán vị gene Báo cáo số |
| Bài 12. Đột biến NST | 1. Khai thác dữ liệu & thông tin C. Sáng tạo nội dung số D. An toàn số 5. Giải quyết vấn đề | 1.3.NC1a C. 2.NC1a D. 1.NC1a 5.1.NC1a | NLS: HS khai thác hình/biểu đồ karyotype và học liệu số để nhận diện, phân loại các dạng đột biến NST; tổng hợp kết quả bằng sơ đồ/slide ngắn. CDS: HS sử dụng nguồn khoa học uy tín, trích dẫn hình ảnh; không phát tán nội dung sai lệch, tôn trọng bản quyền. | Video/hình karyotype số; Phiếu học tập/Google Form; Canva/Slides; Google Scholar/nguồn uy tín |
| Bài 13. Di truyền học người và di truyền y học | 3. Sáng tạo nội dung số D. An toàn số | 3.2.NC1a D. 1.NC1a D. 4.NC1a | NLS: HS tra cứu có định hướng và tổng hợp thông tin về bệnh/ứng dụng di truyền, tạo slide/infographic ngắn. CDS: HS dùng nguồn uy tín (y khoa/giáo dục), trích dẫn nguồn; thảo luận đạo đức – quyền riêng tư dữ liệu di truyền, không chia sẻ thông tin cá nhân/nhạy cảm. | Google Scholar/nguồn y khoa uy tín; Padlet/LMS nộp bài; thảo luận nhóm, trình bày sản phẩm |
| Bài 14. Thực hành quan sát một số dạng đột biến NST | 1. Khai thác dữ liệu & thông tin C. Sáng tạo nội dung số 5. Giải quyết vấn đề | 1.3.NC1a C. 2.NC1b 5.1.NC1a | NLS: HS chụp/thu thập ảnh tiêu bản, lưu trữ có hệ thống; dùng công cụ số chú thích/đánh dấu đặc điểm và làm video/clip ngắn báo cáo kết quả. CDS: HS dùng hình ảnh đúng mục đích học tập, không đăng công khai dữ liệu lớp; ghi nguồn ảnh mẫu (nếu có). | Điện thoại/máy tính + công cụ annotate; kho lưu trữ số (Drive); báo cáo video ngắn |
| Bài 15. Di truyền gene ngoài nhân | 3. Sáng tạo nội dung số D. An toàn số 5. Giải quyết vấn đề | 3.2.NC1a D. 1.NC1a 5.2.NC1a | NLS: HS sử dụng tài nguyên số/mô phỏng để nhận diện quy luật di truyền ngoài nhân, rút ra nhận xét; trình bày bằng sơ đồ/slide. CDS: HS chọn nguồn đáng tin cậy, trích dẫn; trao đổi học thuật văn minh khi phản hồi sản phẩm nhóm khác. | Video/mô phỏng; phiếu học tập số; trình bày slide, phản hồi chéo |
| Bài 16. Tương tác giữa kiểu gene với mt và thành tựu | 3. Sáng tạo nội dung số D. An toàn số 5. Giải quyết vấn đề | 3.2.NC1a D. 1.NC1a 5.1.NC1a | NLS: HS phân tích tình huống/case (nông nghiệp–y sinh) từ tài liệu số, xác định “kiểu gen–môi trường–kiểu hình”, đề xuất giải pháp/ứng dụng và tổng hợp thành poster/slide. CDS: HS sử dụng nguồn khoa học phổ thông uy tín, trích dẫn; tránh sao chép, tôn trọng bản quyền hình/biểu đồ. | Tra cứu có hướng dẫn; làm poster/slide; thảo luận nhóm, trình bày |
| Bài 17. Thực hành thí nghiệm về thường biến ở cây trồng | 1. Khai thác dữ liệu & thông tin C. Sáng tạo nội dung số 5. Giải quyết vấn đề | 1.3.NC1a C. 3.NC1b 5.1.NC1a | NLS: HS thu thập số liệu, lưu trữ dữ liệu số; xử lí/diễn giải kết quả và viết báo cáo thí nghiệm (file số) có hình/bảng, nộp qua LMS. CDS: HS ghi rõ nguồn biểu mẫu/hình minh họa (nếu dùng), làm việc trung thực, không “chỉnh số liệu” sai lệch. | Bảng tính/biểu mẫu thu dữ liệu; báo cáo số; nộp LMS/Drive |
| Bài 18. Di truyền quần thể | 5. Giải quyết vấn đề B. Giao tiếp & hợp tác | 5.2.NC1a B. 1.NC1b | NLS: HS dùng mô phỏng/bảng tính để thay đổi tham số (p, q…) và quan sát biến động tần số, giải thích kết quả theo Hardy–Weinberg. CDS: HS tham gia bài kiểm tra trực tuyến nhận phản hồi, tự điều chỉnh; tuân thủ quy tắc học tập số (không gian lận). | Mô phỏng/bảng tính; Quiz/Google Form; thảo luận nhóm |
| Bài 19. Các bằng chứng tiến hóa | 3. Sáng tạo nội dung số D. An toàn số | 3.2.NC1a D. 1.NC1a | NLS: HS tìm minh chứng theo các nhóm (hóa thạch/giải phẫu/sinh học phân tử…), tổng hợp thành infographic/slide so sánh. CDS: HS ưu tiên nguồn đáng tin cậy, trích dẫn; dùng hình ảnh đúng giấy phép/ghi nguồn. | Google Scholar/nguồn khoa học uy tín; Canva/Slides; trình bày sản phẩm |
| Bài 20. Học thuyết Darwin về chọn lọc tự nhiên và hình thành loài | 3. Sáng tạo nội dung số D. An toàn số B. Giao tiếp & hợp tác | 3.2.NC1a D. 1.NC1a B. 1.NC1b | NLS: HS xây dựng lập luận (luận điểm–bằng chứng) từ học liệu số, tạo bản đồ lập luận/slide và phản biện chéo. CDS: HS trích dẫn nguồn, tranh biện văn minh; tham gia hoạt động trực tuyến đúng quy định lớp học số. | Thảo luận/đối thoại; Google Form thu phản hồi; poster/slide lập luận |
| Bài 21. Học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại | 3. Sáng tạo nội dung số 5. Giải quyết vấn đề | 3.1.NC1b 5.1.NC1a | NLS: HS tổ chức kiến thức bằng sơ đồ dòng chảy/khái niệm (complex flowchart) về các nhân tố tiến hóa, liên hệ bài tập tình huống để giải thích biến đổi tần số alen. CDS: HS làm việc theo nhóm đúng quy tắc, tôn trọng sản phẩm số của nhóm khác khi nhận xét. | Sơ đồ dòng chảy (Slides/Canva); bài tập tình huống; trình bày–phản hồi |
| Bài 22. Tiến hóa lớn và quá trình phát sinh chủng loại | 3. Sáng tạo nội dung số D. An toàn số 5. Giải quyết vấn đề | 3.1.NC1a D. 1.NC1a 5.2.NC1a | NLS: HS dùng công cụ số để xây cây phát sinh (từ dữ liệu/đặc điểm cho trước), giải thích quan hệ họ hàng; trình bày sản phẩm số ngắn gọn. CDS: HS dùng nguồn dữ liệu/hình ảnh đáng tin cậy và trích dẫn. | Công cụ vẽ sơ đồ/cây phát sinh; phiếu học tập; trình bày sản phẩm |
| Bài 23. Môi trường và các nhân tố sinh thái | 3. Sáng tạo nội dung số D. An toàn số 5. Giải quyết vấn đề | 3.2.NC1a D. 1.NC1a 5.1.NC1a | NLS: HS khai thác học liệu số để phân loại nhân tố sinh thái, vận dụng vào ví dụ địa phương; tạo infographic/slide tóm tắt “nhân tố–tác động–ví dụ”. CDS: HS trích dẫn nguồn, dùng hình ảnh hợp pháp; không thu/đăng dữ liệu cá nhân khi lấy ví dụ thực tế. | Tra cứu có hướng dẫn; infographic/slide; thảo luận nhóm, trình bày |
| Bài 24. Sinh thái học quần thể | 1. Khai thác dữ liệu & thông tin 5. Giải quyết vấn đề C. Sáng tạo nội dung số | 1.3.NC1a 5.1.NC1a C. 3.NC1b | NLS: HS nhập số liệu (giả lập/thực tế) vào bảng tính, vẽ đồ thị tăng trưởng và phân tích các nhân tố chi phối. CDS: HS lưu trữ và chia sẻ dữ liệu đúng quyền truy cập; ghi nguồn dữ liệu (nếu lấy từ Internet). | Bảng tính (Excel/Sheets); biểu đồ; phiếu học tập; trình bày ngắn |
| Bài 25. Thực hành xác định khu vực phân bố | 1. Khai thác dữ liệu & thông tin 5. Giải quyết vấn đề D. An toàn số | 1.3.NC1a 5.1.NC1a D. 1.NC1a | NLS: HS sử dụng bản đồ số để xác định/đánh dấu khu vực phân bố, tổng hợp dữ liệu quan sát vào bảng và rút ra nhận xét. CDS: HS không thu thập/chia sẻ dữ liệu cá nhân; tuân thủ an toàn khi khảo sát thực địa, không công bố vị trí nhạy cảm. | Bản đồ số (Google Maps/My Maps); bảng dữ liệu; ảnh minh chứng; báo cáo ngắn |
| Bài 26. Quần xã sinh vật | 1. Khai thác dữ liệu & thông tin C. Sáng tạo nội dung số D. An toàn số | 1.3.NC1a C. 2.NC1a D. 1.NC1a | NLS: HS tra cứu ví dụ quần xã và xây lưới thức ăn/lược đồ tầng thứ bằng công cụ số. CDS: HS trích dẫn nguồn hình ảnh/điển cứu; ứng xử văn minh khi phản hồi sản phẩm nhóm khác. | Tra cứu có hướng dẫn; Canva/Slides vẽ lưới thức ăn; Padlet/LMS nộp bài |
| Bài 27. Thực hành tìm hiểu một số đặc trưng cơ bản của quần xã | 1. Khai thác dữ liệu & thông tin 5. Giải quyết vấn đề C. Sáng tạo nội dung số | 1.3.NC1a 5.1.NC1a C. 3.NC1b | NLS: HS thu thập số liệu đơn giản (mật độ/độ phong phú), xử lí trên bảng tính và viết báo cáo thực hành (file số). CDS: HS làm việc trung thực, ghi rõ nguồn/điều kiện thu thập; chia sẻ dữ liệu đúng quyền truy cập. | Bảng tính; báo cáo số; thảo luận nhóm; nộp LMS/Drive |
| Bài 28. Hệ sinh thái | 3. Sáng tạo nội dung số 5. Giải quyết vấn đề D. An toàn số | 3.1.NC1a 5.1.NC1a D. 1.NC1a | NLS: HS thiết kế sơ đồ cấu trúc hệ sinh thái và mô tả dòng năng lượng/chu trình vật chất bằng sản phẩm số. CDS: HS sử dụng tài nguyên số có bản quyền hợp pháp và trích dẫn nguồn. | Sơ đồ (Slides/Canva); video minh họa; phiếu học tập |
| Bài 29. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong hệ sinh thái | 5. Giải quyết vấn đề C. Sáng tạo nội dung số B. Giao tiếp & hợp tác | 5.1.NC1a C. 3.NC1b B. 1.NC1b | NLS: HS dùng bảng tính tính hiệu suất sinh thái theo dữ liệu cho trước, trình bày kết quả bằng biểu đồ/báo cáo ngắn. CDS: HS tham gia quiz/phiếu trực tuyến để tự đánh giá; tuân thủ quy tắc học tập số. | Bảng tính; biểu đồ; Google Form/Quizizz; thảo luận nhóm |
| Bài 30. Diễn thế sinh thái | 1. Khai thác dữ liệu & thông tin C. Sáng tạo nội dung số D. An toàn số | 1.3.NC1a C. 2.NC1a D. 1.NC1a | NLS: HS tra cứu ví dụ diễn thế (nguyên sinh/thứ sinh), tạo timeline/infographic mô tả các giai đoạn. CDS: HS đánh giá độ tin cậy và trích dẫn nguồn; không sao chép nguyên văn. | Tra cứu; Canva/Slides (timeline); trình bày sản phẩm |
| Bài 31. Sinh quyển, khu sinh học và chu trình sinh địa hóa | 1. Khai thác dữ liệu & thông tin C. Sáng tạo nội dung số 5. Giải quyết vấn đề D. An toàn số | 1.3.NC1a C. 2.NC1a 5.1.NC1a D. 1.NC1a | NLS: HS khai thác bản đồ/infographic số để nhận diện khu sinh học; vẽ sơ đồ chu trình C/N/P và giải thích mối liên hệ. CDS: HS trích dẫn nguồn hình/biểu đồ; dùng hình ảnh hợp pháp. | Bản đồ số; sơ đồ chu trình (Slides/Canva); phiếu học tập |
| Bài 32. Thực hành thiết kế một hệ sinh thái nhân tạo | 2. Giao tiếp & hợp tác C. Sáng tạo nội dung số D. An toàn số 5. Giải quyết vấn đề | 2.1.NC1b C. 2.NC1b D. 4.NC1a 5.1.NC1a | NLS: HS làm dự án nhóm: thiết kế mô hình hệ sinh thái nhân tạo, lập kế hoạch theo dõi biến đổi và báo cáo bằng sản phẩm số. CDS: HS tuân thủ an toàn khi thực hành, đánh giá rủi ro và sử dụng vật liệu an toàn; ứng xử văn minh khi phối hợp trực tuyến. | Dạy học dự án; tài liệu chia sẻ (Drive); nhật ký nhóm; poster/slide; checklist an toàn |
| Bài 33. Sinh thái học phục hồi và bảo tồn đa dạng sinh vật | 1. Khai thác dữ liệu & thông tin C. Sáng tạo nội dung số D. An toàn số | 1.3.NC1a C. 2.NC1a D. 4.NC1a | NLS: HS tìm hiểu dự án phục hồi/bảo tồn từ nguồn số, tổng hợp thành bản tin/infographic và đề xuất hành động phù hợp trường/lớp. CDS: HS thảo luận trách nhiệm công dân số trong chia sẻ thông tin môi trường; tránh lan truyền tin sai, trích dẫn nguồn. | Nguồn khoa học uy tín; poster/infographic; thảo luận nhóm |
| Bài 34. Phát triển bền vững | 2. Giao tiếp & hợp tác C. Sáng tạo nội dung số D. An toàn số | 2.1.NC1b C. 2.NC1a D. 1.NC1a | NLS: HS khảo sát nhanh (form) về thói quen xanh trong trường, tổng hợp kết quả và thiết kế sản phẩm truyền thông số. CDS: HS thu thập dữ liệu ẩn danh, tôn trọng quyền riêng tư; trích dẫn hình ảnh và nội dung sử dụng. | Google Form khảo sát; bảng tính tổng hợp; poster/slide truyền thông |
| Bài 35. Thực hành tìm hiểu thực trạng bảo tồn và phục hồi hệ sinh thái tại địa phương | 1. Khai thác dữ liệu & thông tin 5. Giải quyết vấn đề C. Sáng tạo nội dung số D. An toàn số | 1.3.NC1a 5.1.NC1a C. 3.NC1b D. 4.NC1a | NLS: HS thu thập dữ liệu (quan sát/khảo sát), phân tích và trình bày báo cáo số kèm biểu đồ, đề xuất giải pháp. CDS: HS thực hiện khảo sát có đạo đức: ẩn danh, xin phép khi ghi hình; không công bố thông tin nhạy cảm, trích dẫn nguồn. | Khảo sát (Form); xử lí dữ liệu (Sheets/Excel); báo cáo số; trình bày nhóm |
KT HIỆU TRƯỞNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG (Ký và ghi rõ họ tên) | TỔ TRƯỞNG CM (Ký và ghi rõ họ tên) | NHÓM BỘ MÔN (Ký và ghi rõ họ tên) |
