BÀI 27: THỰC HÀNH: TÌM HIỂU CẤU TRÚC DINH DƯỠNG CỦA QUẦN XÃ TRONG TỰ NHIÊN
Ngày soạn:…/…/…
Ngày dạy:…/…/…
BÀI 27: THỰC HÀNH: TÌM HIỂU CẤU TRÚC DINH DƯỠNG CỦA QUẦN XÃ TRONG TỰ NHIÊN
I. MỤC TIÊU
A. Kiến thức
Sau bài học này, HS sẽ:
- Tìm hiểu cấu trúc dinh dưỡng của quần xã.
B. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Thông qua các hoạt động học tập, HS rèn luyện khả năng làm việc độc lập với SGK, tự thu thập thông tin, xử lí thông tin và giải quyết các nhiệm vụ của tiết thực hành và các nhiệm vụ GV yêu cầu trong tiết thực hành.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS được rèn luyện kĩ năng giao tiếp, hợp tác trong nhóm, nghiên cứu độc lập qua các phương pháp thực hành.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: HS có thể để xuất các giải pháp giải quyết vấn đề bảo vệ môi trường sống, bảo vệ đa dạng sinh vật.
Năng lực sinh học:
- Năng lực nhận thức sinh học: Xác định được các thành phần cấu trúc dinh dưỡng trong quần xã.
- Năng lực tìm hiểu thế giới sống:
- HS hình thành được phương pháp quan sát, so sánh, đánh giá qua thực nghiệm môi trường tự nhiên, ví dụ vườn trường, qua theo dõi và phân tích các video về quần xã sinh vật.
- HS tìm hiểu được sự đa dạng của quần xã sinh vật ở môi trường xung quanh.
- Năng lực vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: HS vận dụng các kiến thức đã học vào xác định các thành phần cấu trúc dinh dưỡng của quần xã, xác định được các mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã qua tiết học thực hành ngoài tự nhiên, nâng cao ý thức bảo vệ môi trường sống.
Năng lực số:
- A. 1.NC1b: HS tìm kiếm, khai thác và lựa chọn được thông tin từ video học tập, hình ảnh, học liệu điện tử, dữ liệu quan sát thực địa và môi trường số về thành phần cấu trúc dinh dưỡng của quần xã sinh vật; biết lưu trữ, sắp xếp thông tin quan sát được để phục vụ báo cáo thực hành.
- C. 1.NC1a: HS tạo lập, chỉnh sửa và trình bày được nội dung số ở các định dạng phù hợp như ảnh chụp thực địa có chú thích, video ngắn, infographic, slide hoặc báo cáo số để thể hiện kết quả thực hành về chuỗi thức ăn, lưới thức ăn và các nhóm sinh vật trong quần xã một cách khoa học, trực quan, thuyết phục.
C. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Thông qua tìm hiểu kiến thức bài học tiết thực hành, HS được rèn luyện tính chăm chỉ, cần cù, chịu khó.
- Trách nhiệm: Nghiêm túc trong học tập, có tinh thần trách nhiệm với nhiệm vụ được giao.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
A. Đối với giáo viên
- SGK, SGV, kế hoạch bài dạy môn Sinh học 12 - Kết nối tri thức.
- Máy tính, máy chiếu.
- Các video về các quần xã sinh vật trong tự nhiên.
- Bộ học liệu số về quần xã sinh vật, chuỗi thức ăn, lưới thức ăn; mã QR dẫn tới video/quy trình thực hành; bảng dữ liệu mẫu trên Google Sheets/Excel để HS nhập kết quả quan sát.
- Phiếu học tập, câu hỏi bài tập củng cố.
- Video AI được tạo bằng công cụ AI được dùng để khởi động bài học
B. Đối với học sinh
- SGK, SBT Sinh học 12 - Kết nối tri thức.
- Dụng cụ quan sát, thước dây, xẻng hoặc dụng cụ đào đất, vợt hoặc dụng cụ thu mẫu động vật, điện thoại chụp ảnh, máy tính, bút, giấy ghi kết quả điều tra.
- Thiết bị/công cụ số: điện thoại chụp ảnh hoặc quay video, ứng dụng ghi chú, Google Drive/Padlet để nộp minh chứng, Google Slides/Canva để thiết kế báo cáo số.
- Nghiên cứu bài học trước giờ lên lớp.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
A. Mục tiêu: Xác định được nhiệm vụ học tập; có tâm thế sẵn sàng và mong muốn khám phá các kiến thức của bài học.
B. Nội dung: GV đặt vấn đề; HS quan sát hình ảnh, vận dụng kiến thức, kĩ năng để giải quyết vấn đề.
C. Sản phẩm học tập:
- Câu trả lời của HS.
- Tâm thế hứng khởi, sẵn sàng, mong muốn khám phá kiến thức mới của HS.
D. Tổ chức thực hiện:
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập
- GV yêu cầu HS: Xem video AI được thiết kế để phục vụ bài dạy và trả lời câu hỏi xuất hiện trong video đó
- GV cung cấp mã QR/đường dẫn video học liệu; HS quan sát, ghi nhanh tên các loài xuất hiện, xác định sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải và dự đoán mối quan hệ dinh dưỡng giữa chúng.
A. 1.NC1b: HS tìm kiếm, khai thác và lựa chọn được thông tin từ video học tập, hình ảnh, học liệu điện tử, dữ liệu quan sát thực địa và môi trường số về thành phần cấu trúc dinh dưỡng của quần xã sinh vật; biết lưu trữ, sắp xếp thông tin quan sát được để phục vụ báo cáo thực hành.
- GV sử dụng các tranh hình về quần thể sinh vật và quần xã sinh vật.
A. 
B. 
C.
D.
e.
f. 
- GV yêu cầu HS quan sát và thực hiện các nhiệm vụ sau:
A. Cho biết hình nào là quần xã sinh vật?
B. Nêu những đặc điểm chỉ có ở quần xã sinh vật mà không có ở quần thể sinh vật.
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập
- HS vận dụng kiến thức, kĩ năng để trả lời câu hỏi.
- HS ghi lại ít nhất 03 thông tin thu được từ video/hình ảnh số: tên loài, vai trò dinh dưỡng, mối quan hệ ăn - bị ăn. HS có thể lưu ảnh màn hình hoặc ghi chú số để sử dụng khi thảo luận.
- GV quan sát, gợi ý (nếu cần thiết).
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận
- GV mời HS xung phong trả lời.
A. b, e, f.
B. Những đặc điểm chỉ có ở quần xã sinh vật: có nhiều loài sinh vật cùng sinh sống, mối quan hệ giữa các loài,...
- GV mời HS khác lắng nghe, nhận xét, bổ sung.
Bước 4: Đánh giá kết quả, thực hiện nhiệm vụ học tập
- GV ghi nhận các câu trả lời của HS, chốt đáp án.
- GV nhấn mạnh: khi quan sát một quần xã ngoài tự nhiên, HS cần biết thu thập dữ liệu bằng nhiều hình thức: ghi chép, chụp ảnh, quay video ngắn và sắp xếp minh chứng số theo từng nhóm sinh vật.
- GV dẫn dắt gợi mở cho HS: - Bài 27. Thực hành: Tìm hiểu cấu trúc dinh dưỡng của quần xã.
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
Hoạt động 1: Tìm hiểu về cách tiến hành xác định các thành phần cấu trúc dinh dưỡng của một quần xã sinh vật
A. Mục tiêu:
- Nêu được các bước tiến hành xác định thành phần cấu trúc dinh dưỡng của một quần xã.
- Xác định được mức độ đa dạng của quần xã.
- Liệt kê được các mối quan hệ khác loài trong quần xã.
B. Nội dung: GV đặt vấn đề, giao nhiệm vụ; HS vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học để tìm hiểu về cách tiến hành xác định các thành phần cấu trúc dinh dưỡng của một quần xã sinh vật
C. Sản phẩm học tập: Cách tiến hành xác định các thành phần cấu trúc dinh dưỡng của một quần xã sinh vật
D. Tổ chức hoạt động:
| HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS | DỰ KIẾN SẢN PHẨM |
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ - GV tổ chức chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu HS nghiên cứu SGK trang 150 và nêu các bước trong quy trình thực hành. Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - Các nhóm trao đổi nhanh trong 2 phút nghiên cứu các bước tiến hành quy trình thực hành. - GV gợi ý, định hướng HS (nếu cần thiết). Bước 3: Báo cáo, thảo luận - GV mời nhóm nhanh nhất trình bày. - HS khác nhận xét và bổ sung. Bước 4: Kết luận, nhận định - GV nhận xét câu trả lời của HS. - GV dẫn dắt HS chuyển sang hoạt động tiếp theo. Bổ sung tích hợp năng lực số: - GV hướng dẫn HS sử dụng học liệu số/ảnh minh họa để nhận diện các nhóm sinh vật trong quần xã: sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải. | Bước 1: Xác định sự có mặt của các thành phần cấu trúc dinh dưỡng (sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải) trong quần xã. Bước 2: Xác định mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài. Tìm kiếm các nhóm loài theo gợi ý sau: + Động vật sử dụng thực vật làm thức ăn. + Động vật ăn động vật. + Động vật hoặc thực vật kí sinh. - Kẻ bảng theo mẫu Bảng 27.1 và điền dấu (+) vào thành phần cấu trúc dinh dưỡng có mặt, dầu (-) vào thành phần không có mặt trong quần xã. Bảng 27.1. Thành phần cấu trúc dinh dưỡng trong quần xã - Đính kèm dưới hoạt động. Sản phẩm bổ sung: - Bảng quy trình thực hành có tích hợp công cụ số. |
Bảng 27.1. Thành phần cấu trúc dinh dưỡng trong quần xã
Bổ sung yêu cầu số hóa bảng 27.1: HS có thể nhập kết quả quan sát vào Google Sheets/Excel, đính kèm ảnh minh chứng cho từng loài và dùng dữ liệu đó để xây dựng chuỗi thức ăn/lưới thức ăn trong báo cáo thực hành.
C. 1.NC1a: HS tạo và chỉnh sửa dữ liệu/bảng biểu số để trình bày kết quả thực hành.
| Quần xã | Sinh vật sản xuất | Sinh vật tiêu thụ | Sinh vật phân giải |
| 1 | ? | ? | ? |
| 2 | ? | ? | ? |
Hoạt động 2: Thực hành tìm hiểu cấu trúc dinh dưỡng của một quần xã
A. Mục tiêu:
- Rèn được kĩ năng quan sát, ghi chép số liệu tìm hiểu về thành phần cấu trúc giữa các loài trong quần xã.
- Khắc sâu kiến thức về quần xã sinh vật.
B. Nội dung: GV đặt vấn đề, giao nhiệm vụ; HS vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học để Thực hành: Tìm hiểu cấu trúc dinh dưỡng của quần xã trong tự nhiên.
C. Sản phẩm học tập: Thực hành: Tìm hiểu cấu trúc dinh dưỡng của quần xã trong tự nhiên.
D. Tổ chức hoạt động:
| HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS | DỰ KIẾN SẢN PHẨM |
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ - Tùy từng hoàn cảnh cụ thể, GV có thể lựa chọn 2 phương án: (1) Trình chiếu 1 video về quần xã sinh vật cụ thể; (2) HS quan sát 1 quần xã sinh vật trong tự nhiên: thảm cỏ, vườn cây ăn quả, vườn trường, đồng lúa,... - GV yêu cầu HS quan sát và thảo luận nhóm hoàn thành Phiếu học tập - đính kèm dưới hoạt động. Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - HS quan sát quần xã sinh vật, ghi chép số liệu, thảo luận nhóm để xác định các thành phần cấu trúc dinh dưỡng của quần xã, mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã và hoàn thiện phiếu học tập theo nhóm - GV quan sát, định hướng (nếu cần thiết). Bước 3: Báo cáo, thảo luận - Các nhóm báo cáo Phiếu học tập số Bước 4: Kết luận, nhận định - GV nhận xét cho các nhóm về: kĩ năng thực hành, kết quả thực hành. Bổ sung tích hợp năng lực số trong quá trình thực địa: - Mỗi nhóm phân công rõ vai trò: 01 HS chụp ảnh/quay video minh chứng, 01 HS ghi dữ liệu quan sát, 01 HS kiểm tra tên loài/nhóm sinh vật, 01 HS tổng hợp dữ liệu lên bảng số. | - Bản ghi chép quá trình theo dõi số liệu thực tế khi theo dõi số lượng cá thể theo từng giai đoạn (Phiếu học tập - đính kèm dưới hoạt động). Sản phẩm bổ sung: - Bộ ảnh/video minh chứng các loài quan sát được. |
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 Nhóm: …………………………………………………………………………………… 1. Các thành phần dinh dưỡng của quần xã vừa quan sát: Liệt kê các loài sinh vật vào từng nhóm sau: - Sinh vật sản xuất: ………………………………………………………………………. - Sinh vật tiêu thụ: ……………………………………………………………………….. - Sinh vật phân giải: ……………………………………………………………………… 2. Xác định các mối quan hệ khác loài có trong quần xã sinh vật: - Nhóm quan hệ hỗ trợ: ……………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………. - Nhóm quan hệ đối kháng: …………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………. |
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
A. Mục tiêu: Sử dụng được ngôn ngữ, hình vẽ để biểu đạt kết quả thực hành tìm hiểu cấu trúc dinh dưỡng của quần xã trong tự nhiên.
B. Nội dung: GV đặt vấn đề, giao nhiệm vụ; HS vận dụng kiến thức, kĩ năng vừa thực hành để thực hiện nhiệm vụ.
C. Sản phẩm học tập: Báo cáo kết quả thực hành: Tìm hiểu cấu trúc dinh dưỡng của quần xã trong tự nhiên.
D. Tổ chức hoạt động:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
- GV giao nhiệm vụ về nhà, yêu cầu HS vận dụng kiến thức, kĩ năng thực hành, thảo luận hoàn thành Báo cáo thực hành: Tìm hiểu cấu trúc dinh dưỡng của quần xã trong tự nhiên
- GV yêu cầu báo cáo thực hành có phần minh chứng số: ảnh/video quan sát thực tế, bảng dữ liệu phân loại loài, sơ đồ chuỗi thức ăn/lưới thức ăn và nhận xét về vai trò của từng nhóm sinh vật trong quần xã.
C. 1.NC1a: HS tạo và chỉnh sửa báo cáo số đa phương tiện để thể hiện kết quả thực hành.
BÁO CÁO THỰC HÀNH Họ và tên: ………………………………………………………………………………. Nhóm: …………………..……………………………………….Lớp: ……………….. 1. Mục đích ……………………………………………………………………………………………. 2. Kết quả và giải thích Bảng
C. Trả lời các câu hỏi Nhóm sinh vật nào hầu như không quan sát được khi nghiên cứu cấu trúc của quần xã? Giải thích. …………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………. Bổ sung yêu cầu minh chứng số trong báo cáo: - Đính kèm tối thiểu 03 ảnh/video minh chứng do nhóm ghi nhận trong quá trình quan sát. |
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS phân công nhiệm vụ, về nhà hoàn thành báo cáo.
- HS hoàn thiện báo cáo bằng Google Docs/Word/PowerPoint/Canva; chú thích rõ nguồn ảnh do nhóm tự chụp hoặc nguồn học liệu số được sử dụng.
- HS kiểm tra tính logic của chuỗi thức ăn/lưới thức ăn trước khi nộp sản phẩm.
- GV theo dõi quá trình thực hiện nhiệm vụ của các nhóm HS.
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
- Các nhóm HS nộp báo cáo và video thực hành trên Padlet hoặc Google Drive.
- Mỗi nhóm nộp 01 sản phẩm số hoàn chỉnh gồm: báo cáo thực hành, bảng dữ liệu quan sát, ảnh/video minh chứng và sơ đồ cấu trúc dinh dưỡng của quần xã.
C. 1.NC1a: HS công bố, chia sẻ và trình bày sản phẩm số phục vụ đánh giá kết quả thực hành.
C. 1.NC1a: HS tạo lập, chỉnh sửa và trình bày được nội dung số ở các định dạng phù hợp như ảnh chụp thực địa có chú thích, video ngắn, infographic, slide hoặc báo cáo số để thể hiện kết quả thực hành về chuỗi thức ăn, lưới thức ăn và các nhóm sinh vật trong quần xã một cách khoa học, trực quan, thuyết phục.
Hướng dẫn trả lời câu hỏi báo cáo thực hành: Nhóm sinh vật phân giải vì nhóm này chủ yếu là nấm và vi khuẩn, hầu hết có kích thước cơ thể rất nhỏ, chỉ nhìn thấy được dưới kính hiển vi.
Bước 4: Đánh giá kết quả, thực hiện nhiệm vụ học tập
- GV nhận xét báo cáo thực hành của các nhóm HS.
- GV đánh giá thêm chất lượng sản phẩm số theo các tiêu chí: dữ liệu quan sát rõ ràng, ảnh/video minh chứng phù hợp, sơ đồ chuỗi thức ăn/lưới thức ăn chính xác, trình bày khoa học và có chú thích nguồn.
* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Ôn lại kiến thức đã học.
- Đọc và tìm hiểu trước Bài 28: Hệ sinh thái.
- Sưu tầm thêm một ví dụ về chuỗi thức ăn hoặc lưới thức ăn trong tự nhiên từ internet/học liệu số; ghi rõ nguồn và chuẩn bị chia sẻ trong tiết học sau.
A. 1.NC1b: HS chủ động khai thác học liệu số phục vụ mở rộng kiến thức sinh thái học.
PHỤ LỤC
Phụ lục 1. Rubrics đánh giá quy trình thực hành:
| Tiêu chí | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 |
Kĩ năng thực hành (4 điểm) | Thực hiện đúng các thao tác các bước (dễ quan sát kết quả thí nghiệm). (3,5 – 4 điểm) | Thực hiện đúng các thao tác các bước (kết quả chưa rõ, khó quan sát kết quả thí nghiệm). (2,5 – 3 điểm) | Thực hiện chưa đúng các thao tác các bước (không quan sát kết quả thí nghiệm, phải làm lại). (0,5 – 2 điểm) |
Kết quả thực hành (2 điểm) | Kết quả thực hành dễ quan sát, rõ ràng, đảm bảo được yêu cầu cần đạt. (2 điểm) | Kết quả thực hành khó quan sát, chưa rõ ràng, đảm bảo được yêu cầu cần đạt. (1,5 điểm) | Kết quả thực hành chưa chính xác, chưa đảm bảo được yêu cầu cần đạt. (0,5 – 1 điểm) |
Kĩ năng làm việc nhóm (2 điểm) | Phân công nhiệm vụ rõ ràng, khoa học; các thành viên sẵn sàng nhận nhiệm vụ, nỗ lực và phối hợp tốt để hoàn thành nhiệm vụ học tập, tôn trọng quyết định chung của nhóm. (2 điểm) | Phân công nhiệm vụ rõ ràng, các thành viên sẵn sàng nhận nhiệm vụ, phối hợp tốt để hoàn thành nhiệm vụ học tập. (1,5 điểm) | Chưa có phân công nhiệm vụ và các thành viên chưa hỗ trợ nhau để hoàn thành nhiệm vụ. (0,5 – 1 điểm) |
Tuân thủ các quy định trong phòng thí nghiệm (2 điểm) | Tuân thủ tốt các quy định an toàn trong phòng thí nghiệm, giữ gìn vệ sinh tốt. (2 điểm) | Tuân thủ tốt một số quy định an toàn trong phòng nghiệm, giữ vệ sinh tốt. (1,5 điểm) | Chưa tuân thủ tốt các quy định an toàn trong phòng thí nghiệm, giữ gìn vệ sinh chưa tốt. (0,5 – 1 điểm) |
Phụ lục 2. Thang đo đánh giá hoạt động thực hành:
Bổ sung tiêu chí đánh giá sản phẩm số: Báo cáo có dữ liệu thực địa rõ ràng, ảnh/video minh chứng phù hợp, sơ đồ cấu trúc dinh dưỡng chính xác, hình thức trình bày số khoa học và có chú thích nguồn học liệu.
| Các tiêu chí | Điểm tối đa | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Mức 4 | Mức 5 |
| Chuẩn bị đầy đủ các vật dụng, mẫu vật | 1 | |||||
| Tiến hành thí nghiệm đúng quy trình, đúng thao tác kĩ thuật | 2 | |||||
| Kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu | 2 | |||||
| Giải thích được kết quả thí nghiệm | 2 | |||||
| Thực hiện được báo cáo kết quả thực hành đúng yêu cầu | 2 | |||||
| Tuân thủ các quy định trong phòng thí nghiệm | 1 |
